kinh dịch

Quẻ số 51 – Thuần Chấn – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Thuần Chấn Tượng quẻ: LỜI KINH: 震亨, 震來虢虢, 笑言啞啞, 震驚百里, 不喪匕鬯. Dịch âm. – Chấn hanh, Chấn lai khích khích, tiếu ngôn ách ách, chấn kinh bách lý, bất táng chuỷ Xưởng. Dịch nghĩa. – Quẻ Chấn hanh, sợ lại ngơm ngớp, cười nói khanh khách, nhức […]

Read More

Quẻ số 46 – Địa Phong Thăng – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Địa Phong Thăng Tượng quẻ: LỜI KINH: 升元亨, 用見大人, 勿恤, 南正吉. Dịch âm. – Thăng nguyên hanh, dụng kiến đại nhân, vật tuất, nam chinh cát. Dịch nghĩa. – Quẻ Thăng, cả hanh, dùng thấy người lớn, chớ lo, đi về phương Nam tốt. GIẢI NGHĨA Thăng […]

Read More

Quẻ số 12 – Thiên Địa Bĩ – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Thiên Địa Bĩ Tượng quẻ LỜI KINH: 否之匪人, 不利君子貞, 大往小來. Dịch âm: Bĩ chi phỉ nhân. Bất lợi quân tử trinh, đại vãng tiểu lai. Dịch nghĩa: Bĩ đấy, chẳng phải người. Chẳng lợi cho sự chính bền của đấng quân tử, lớn đi nhỏ lại. GIẢI […]

Read More

Quẻ số 13 – Thiên Hỏa Đồng Nhân – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Thiên Hỏa Đồng Nhân Tượng quẻ LỜI KINH: 同人于野, 亨, 利涉大川, 利君子貞. Dịch âm: Đồng nhân vu dã, hanh, lợi thiệp đại xuyên; lợi quân tử trinh. Dịch nghĩa: Cùng người ở đồng, hanh thông, lợi về sự sang sông lờn, lợi cho sự chính bền của […]

Read More

Quẻ số 44 – Thiên Phong Cấu – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Thiên Phong Cấu Tượng quẻ: LỜI KINH: 垢, 女壯, 勿用取女. Dịch âm. – Cấu, nữ tráng, vật dụng thú nữ. Dịch nghĩa. – Quẻ Cấu, con gái mạnh, chớ dùng lấy con gái. GIẢI NGHĨA Cấu nghĩa là gặp, quyết hết thì là quẻ thuận Càn, tức […]

Read More

Quẻ số 21 – Hỏa Lôi Phệ Hạp – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Hỏa Lôi Phệ Hạp Tượng quẻ: LỜI KINH 噬嗑亨, 利用獄. Dịch âm. – Phệ hạp hanh, lợi dụng ngục. Dịch nghĩa. – Quẻ Phệ hạp hanh, lợi dùng việc ngục. GIẢI NGHĨA Phệ là cắn, hạp là hợp, vật có chỗ cách, phải cắn mới hợp lại […]

Read More

Quẻ số 19 – Địa Trạch Lâm – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Địa Trạch Lâm Tượng quẻ LỜI KINH: 臨元亨利貞, 至于八月有凶 Dịch âm. – Lâm nguyên hanh lợi trinh, chí vu bát nguyệt hữu Dịch nghĩa. – Quẻ Lâm, cả, hanh, lợi, trinh, đến chưng tám tháng, có hung. GIẢI NGHĨA: Lâm là tiến lên mà lấn sát, đến […]

Read More

Quẻ số 15 – Địa Sơn Khiêm – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Địa Sơn Khiêm Tượng quẻ: LỜI KINH: 謙亨, 君子有終. Dịch âm. – Khiêm hanh, quân tử hữu chung. Dịch nghĩa. – Quẻ Khiêm hanh thông, đấng quân tử có sau chót. GIẢI NGHĨA: Khiêm là có mà không ở. Đỗ ở trong, thuận ở ngoài, tức là […]

Read More

Xem Kinh Dịch

Kinh Dịch là bộ sách kinh điển của Trung Hoa. Nó là một hệ thống tư tưởng triết học của người Á Đông cổ đại. Tư tưởng triết học cơ bản dựa trên cơ sở của sự cân bằng thông qua đối kháng và thay đổi (chuyển dịch). Ban đầu, Kinh Dịch được coi là […]

Read More

Quẻ số 60 – Thủy Trạch Tiết – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Thủy Trạch Tiết Tượng quẻ: LỜI KINH: 節亨, 苦節不可貞 Dịch âm. – Tiết hanh, khổ tiết bất khả trinh. Dịch nghĩa. – Quẻ Tiết hanh, sự dè dặt khổ không thể chính bền. GIẢI NGHĨA Tiết là có hạn mà ngừng lại. Việc mà đã có tiết […]

Read More

Quẻ số 18 – Sơn Phong Cổ – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Sơn Phong Cổ Tượng quẻ: LỜI KINH: 蠱元亨, 利涉大川, 先甲三日, 後甲三日. Dịch âm. – Cổ nguyên hanh, lợi thiệp đại xuyên, tiên giáp tam nhật, hậu giáp tam nhật. Dịch nghĩa. – Quẻ Cổ cả, hanh, lợi về sang sông lớn. Trước giáp ba ngày, sau giáp […]

Read More

Quẻ số 8 – Thủy Địa Tỷ

Ý nghĩa quẻ Thủy Địa Tỷ Tượng quẻ LỜI KINH: 比吉, 原策元, 永, 貞, 无咎, 不寧方來, 後夫凶 Dịch âm: Tỷ cát, nguyên phệ nguyên, vĩnh, trinh, vô cữu. Bất ninh phương lai, hậu phu hung. Dịch nghĩa: Liền nhau tốt, truy nguyên việc bói, đầu cả, lâu dài, chính bền, […]

Read More

Quẻ số 35 – Hỏa Địa Tấn – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Hỏa Địa Tấn Tượng quẻ: LỜI KINH晉, 康侯用錫馬蕃庶, 晝日三接. Dịch âm. – Tấn, khang hầu dụng tích mã phồn thứ, trú nhật tam tiếp. Dịch nghĩa. – Quẻ Tấn, tước hầu yên dùng cho ngựa giậm nhiều, ban ngày ba lần tiếp. GIẢI NGHĨA Quẻ Tấn là […]

Read More

Quẻ số 40 – Lôi Thủy Giải – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Lôi Thủy Giải Tượng quẻ: LỜI KINH: 解利西南, 无所往, 其來復, 吉, 有攸往, 夙吉. Dịch âm. – Giải lợi Tây Nam, vô sở vãng, kỳ lai phục, cát; hữu du vãng, túc cát. Dịch nghĩa. – Quẻ Giải lợi về phương Tây Nam, không thửa đi, thì lại […]

Read More

Quẻ số 38 – Hỏa Trạch Khuê – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Hỏa Trạch Khuê Tượng quẻ: LỜI KINH: 睽. 小 事 吉. Khuê. Tiểu sự cát. Quẻ Khuê, việc nhỏ tốt. GIẢI NGHĨA Khuê là trái khác. Là quẻ trên lửa dưới chằm, tính trái khác nhau; con gái giữa, con gái út, chí không cùng về với […]

Read More

Quẻ số 62 – Lôi Sơn Tiểu Quá – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Lôi Sơn Tiểu Quá Tượng quẻ: LỜI KINH: 小過亨, 利貞. Dịch âm. – Tiểu quá hanh, lợi trinh. Dịch nghĩa. – Quẻ Tiểu Quá hanh, lợi về chính bền. GIẢI NGHĨA Quá là vượt qua mực thường. Nếu uốn cong mà quá thẳng, sự quá đó cốt […]

Read More

Quẻ số 28 – Trạch Phong Đại Quá – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Trạch Phong Đại Quá Tượng quẻ: LỜI KINH: 大過, 棟撓, 利有攸往, 亨. Dịch âm. – Đại quá, đống nạo, lợi hữu du vãng, hanh. Dịch nghĩa. – Quẻ Đại Quá, cột ỏe, lợi có thửa đi, hanh. GIẢI NGHĨA Quẻ Tiểu Quá khí Âm quá ở trên […]

Read More

Quẻ số 64 – Hỏa Thủy Vị Tế – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Hỏa Thủy Vị Tế Tượng quẻ: LỜI KINH: 未濟亨, 小狐汔濟, 濡其尾, 无攸利 Dịch âm. – Vị Tế hanh, tiểu hồ ngật tế, nhu kỳ vĩ, vô du lợi. Dịch nghĩa. – Quẻ Vị Tế hanh, con cáo nhỏ hầu sang, ướt thửa đuôi, không thửa lợi. GIẢI […]

Read More

Quẻ số 9 – Phong Thiên Tiểu Súc – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Phong Thiên Tiểu Súc Tượng quẻ: LỜI KINH: 小畜亨, 密雲不雨, 自我西郊. Dịch âm: Tiểu súc hanh, mật vân bất vũ, tự ngã tây giao. Dịch nghĩa: Chứa nhỏ hanh thông, mây dày không mưa, tự cõi tây ta. GIẢI NGHĨA Súc tức là đậu, đậu thì là […]

Read More

Quẻ số 26 – Sơn Thiên Đại Súc – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Sơn Thiên Đại Súc Tượng quẻ: LỜI KINH: 大畜利貞, 不家食, 吉, 利涉大川. Dịch âm. – Đại Xúc lợi trinh, bất gia thực, cát, lợi thiệp đại xuyên. Dịch nghĩa. – Quẻ Đại Xúc lợi về sự chính, chẳng ăn ở nhà, tốt lợi sang sông lớn. GIẢI […]

Read More

Quẻ số 1 – quẻ Thuần Càn – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Thuần Càn Lời kinh: 乾元亨利貞. Dịch âm. – Càn nguyền hanh lợi trinh. Dịch nghĩa. – Càn: đầu cả, hanh thông, lợi tốt, chính bền. Giải nghĩa: Càn tức là trời, đại diện cho khí Dương, là cha, là vua Nguyên, hanh, lợi, trinh là bốn đức […]

Read More

Quẻ số 55 – Lôi Hỏa Phong – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Lôi Hỏa Phong Tượng quẻ: LỜI KINH: 豐亨, 王假之, 勿憂宜日中. Dịch âm. Phong hanh, vương giá chi, vật ưu nghi nhật trung. Dịch nghĩa. – Quẻ Phong hanh thông, vua đến đấy, chớ lo, nên mặt trời giữa. GIẢI NGHĨA Phong là thịnh lớn, nghĩa nó vẫn […]

Read More

Quẻ số 29 – Thuần Khảm – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Thuần Khảm Tượng quẻ: LỜI KINH: 習坎有孚維心, 亨, 行有尚. Dịch âm. – Tập khảm hữu phu duy tâm, hanh, hành hữu thượng. Dịch nghĩa. – Quẻ Khảm kép, có tin, bui lòng, hanh, đi có chuộng. GIẢI NGHĨA: Khảm là hiểm hãm, tượng nó là nước. Dương […]

Read More

Quẻ số 11 – Địa Thiên Thái – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Địa Thiên Thái Tượng quẻ LỜI KINH: 泰, 小往, 大來, 吉亨. Dịch âm: Thái, tiểu vãng, đại lai, cát hanh. Dịch nghĩa: Quẻ Thái, nhỏ đi, lớn lại, lành tốt hanh thông. GIẢI NGHĨA Thái là hanh thông, nó là quẻ trời đất giao nhau mà hai […]

Read More

Quẻ số 58 – Thuần Đoài – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Thuần Đoài Tượng quẻ: LỜI KINH: 予利貞. Dịch âm. – Đoài hanh lợi trinh. Dịch nghĩa. – Quẻ Đoài hanh, lợi về chính bền. GIẢI NGHĨA Đoài là đẹp lòng. Một Âm tiến lên trên hai Dương, tức là sự mừng hiện ra bên ngoài. Tượng nó […]

Read More

Quẻ số 16 – Lôi Địa Dự – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Lôi Địa Dự Tượng quẻ: LỜI KINH: 豫, 利建侯, 行師. Dịch âm. – Dự, lợi kiến hầu, hành sư. Dịch nghĩa. – Quẻ Dự, lợi cho sự dựng nước hầu, trẩy quân. GIẢI NGHĨA: Dự là hoà vui, tức là lòng người hoà vui để ứng nhau […]

Read More

Quẻ số 36 – Địa Hỏa Minh Di – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Địa Hỏa Minh Di Tượng quẻ: LỜI KINH 明夷利艱貞. Dịch âm. – Minh di lợi gian trinh. Dịch nghĩa. – Quẻ Minh di lợi về khó nhọc trinh chính. GIẢI NGHĨA: Di nghĩa là đau. Là quẻ dưới Ly trên Khôn, mặt trời vào trong đất, tức […]

Read More

Quẻ số 25 – Thiên Lôi Vô Vọng – Kinh dịch

Xem ý nghĩa quẻ Thiên Lôi Vô Vọng Tượng quẻ: LỜI KINH: 無妄元亨, 利貞, 其匪正, 有眚, 不利有攸往. Dịch âm. – Vô vọng nguyên hanh, lợi trinh, kỳ phỉ chính, hữu sảnh, bất lợi hữu du vãng. Dịch nghĩa. – Quẻ Vô Vọng cả hanh, lợi về sự chính bền; thửa […]

Read More

Quẻ số 14 – Hỏa Thiên Đại Hữu – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Hỏa Thiên Đại Hữu Tượng giải LỜI KINH: 大有元亨. Dịch âm. – Đại hữu nguyên hanh. Dịch nghĩa. – Quẻ Đại hữu cả lớn hanh thông. GIẢI NGHĨA: Đại hữu tức là sự “có” cả lớn. Ly ở trên Càn, ấy là lửa ở trên trời, không […]

Read More

Quẻ số 49 – Trạch Hỏa Cách – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Trạch Hỏa Cách Tượng quẻ: LỜI KINH: 革, 已日乃孚, 元亨利貞, 悔亡 Dịch âm. – Cách, dĩ nhật nãi phu, nguyên hanh lợi trinh, hối vong. Dịch nghĩa. – Quẻ Cách, hết ngày bèn tin, cả hanh lợi trinh GIẢI NGHĨA Cách là đổi cái cũ, đổi cái […]

Read More