kinh dịch

Quẻ số 44 – Thiên Phong Cấu – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Thiên Phong Cấu Tượng quẻ: LỜI KINH: 垢, 女壯, 勿用取女. Dịch âm. – Cấu, nữ tráng, vật dụng thú nữ. Dịch nghĩa. – Quẻ Cấu, con gái mạnh, chớ dùng lấy con gái. GIẢI NGHĨA Cấu nghĩa là gặp, quyết hết thì là quẻ thuận Càn, tức […]

Read More

Quẻ số 55 – Lôi Hỏa Phong – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Lôi Hỏa Phong Tượng quẻ: LỜI KINH: 豐亨, 王假之, 勿憂宜日中. Dịch âm. Phong hanh, vương giá chi, vật ưu nghi nhật trung. Dịch nghĩa. – Quẻ Phong hanh thông, vua đến đấy, chớ lo, nên mặt trời giữa. GIẢI NGHĨA Phong là thịnh lớn, nghĩa nó vẫn […]

Read More

Quẻ số 31 – Trạch Sơn Hàm – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Trạch Sơn Hàm Tượng quẻ: LỜI KINH: 咸亨, 利貞, 取女, 吉。 Dịch âm. – Hàm hanh, lợi trinh, thù nữ, cát. Dịch nghĩa. – Quẻ Hàm hanh, lợi chính, lấy con gái, tốt. GIẢI NGHĨA Hàm là giao cảm. Đoái mềm ở trên, Cấn cứng ở dưới, […]

Read More

Quẻ số 28 – Trạch Phong Đại Quá – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Trạch Phong Đại Quá Tượng quẻ: LỜI KINH: 大過, 棟撓, 利有攸往, 亨. Dịch âm. – Đại quá, đống nạo, lợi hữu du vãng, hanh. Dịch nghĩa. – Quẻ Đại Quá, cột ỏe, lợi có thửa đi, hanh. GIẢI NGHĨA Quẻ Tiểu Quá khí Âm quá ở trên […]

Read More

Xem Kinh Dịch

Kinh Dịch là bộ sách kinh điển của Trung Hoa. Nó là một hệ thống tư tưởng triết học của người Á Đông cổ đại. Tư tưởng triết học cơ bản dựa trên cơ sở của sự cân bằng thông qua đối kháng và thay đổi (chuyển dịch). Ban đầu, Kinh Dịch được coi là […]

Read More