Ý nghĩa quẻ Sơn Thủy Mông Tượng quẻ: Lời kinh: 蒙亨, 匪我求童蒙, 童蒙求我.初筮吿, 再三瀆, 瀆則不吿, 利貞. Dịch âm. – Mông hanh, phỉ ngã cầu đồng mông, đồng mông cầu ngã. Sơ phệ cốc, tái tam độc, độc tắc bất cốc, lợi trinh. Dịch nghĩa. – Quẻ Mông hanh, chẳng phải […]
Read Morekinh dịch
Quẻ số 62 – Lôi Sơn Tiểu Quá – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Lôi Sơn Tiểu Quá Tượng quẻ: LỜI KINH: 小過亨, 利貞. Dịch âm. – Tiểu quá hanh, lợi trinh. Dịch nghĩa. – Quẻ Tiểu Quá hanh, lợi về chính bền. GIẢI NGHĨA Quá là vượt qua mực thường. Nếu uốn cong mà quá thẳng, sự quá đó cốt […]
Read MoreQuẻ số 64 – Hỏa Thủy Vị Tế – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Hỏa Thủy Vị Tế Tượng quẻ: LỜI KINH: 未濟亨, 小狐汔濟, 濡其尾, 无攸利 Dịch âm. – Vị Tế hanh, tiểu hồ ngật tế, nhu kỳ vĩ, vô du lợi. Dịch nghĩa. – Quẻ Vị Tế hanh, con cáo nhỏ hầu sang, ướt thửa đuôi, không thửa lợi. GIẢI […]
Read MoreQuẻ số 40 – Lôi Thủy Giải – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Lôi Thủy Giải Tượng quẻ: LỜI KINH: 解利西南, 无所往, 其來復, 吉, 有攸往, 夙吉. Dịch âm. – Giải lợi Tây Nam, vô sở vãng, kỳ lai phục, cát; hữu du vãng, túc cát. Dịch nghĩa. – Quẻ Giải lợi về phương Tây Nam, không thửa đi, thì lại […]
Read MoreQuẻ số 19 – Địa Trạch Lâm – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Địa Trạch Lâm Tượng quẻ LỜI KINH: 臨元亨利貞, 至于八月有凶 Dịch âm. – Lâm nguyên hanh lợi trinh, chí vu bát nguyệt hữu Dịch nghĩa. – Quẻ Lâm, cả, hanh, lợi, trinh, đến chưng tám tháng, có hung. GIẢI NGHĨA: Lâm là tiến lên mà lấn sát, đến […]
Read MoreQuẻ số 22 – Sơn Hỏa Bí – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Sơn Hỏa Bí Tượng quẻ: LỜI KINH: 賁亨, 小有攸往. Dịch âm. – Bí hanh, tiểu lợi hữu du vãng. Dịch nghĩa. – Quẻ Bí danh, hơi lợi có thửa đi. GIẢI NGHĨA Bí là trang sức. Các vật có trang sức mới có thể hanh thông, cho […]
Read MoreQuẻ số 30 – Thuần Ly – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Thuần Ly Tượng quẻ: LỜI KINH: 離利貞, 亨, 畜牝牛, 吉. Dịch âm. – Ly lợi trinh, hanh, xúc tẫn ngưu, cát. Dịch nghĩa. – Quẻ Ly lợi về sự chính, hanh, nuôi trâu cái, tốt. GIẢI NGHĨA Ly là bám, Âm bám vào Dương, Tượng nó là […]
Read MoreQuẻ số 57 – Thuần Tốn – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Thuần Tốn Tượng quẻ: LỜI KINH: 巽小亨, 利有攸往, 利見大人. Dịch âm. – Tốn tiểu hanh, lợi hữu du vãng, lợi kiến đại nhân. Dịch nghĩa. – Quẻ Tốn nhỏ hanh thông, lợi có thửa đi, lợi thấy người lớn. GIẢI NGHĨA Tốn là nghĩa là “vào”, một […]
Read MoreQuẻ số 14 – Hỏa Thiên Đại Hữu – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Hỏa Thiên Đại Hữu Tượng giải LỜI KINH: 大有元亨. Dịch âm. – Đại hữu nguyên hanh. Dịch nghĩa. – Quẻ Đại hữu cả lớn hanh thông. GIẢI NGHĨA: Đại hữu tức là sự “có” cả lớn. Ly ở trên Càn, ấy là lửa ở trên trời, không […]
Read MoreQuẻ số 58 – Thuần Đoài – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Thuần Đoài Tượng quẻ: LỜI KINH: 予利貞. Dịch âm. – Đoài hanh lợi trinh. Dịch nghĩa. – Quẻ Đoài hanh, lợi về chính bền. GIẢI NGHĨA Đoài là đẹp lòng. Một Âm tiến lên trên hai Dương, tức là sự mừng hiện ra bên ngoài. Tượng nó […]
Read MoreQuẻ số 25 – Thiên Lôi Vô Vọng – Kinh dịch
Xem ý nghĩa quẻ Thiên Lôi Vô Vọng Tượng quẻ: LỜI KINH: 無妄元亨, 利貞, 其匪正, 有眚, 不利有攸往. Dịch âm. – Vô vọng nguyên hanh, lợi trinh, kỳ phỉ chính, hữu sảnh, bất lợi hữu du vãng. Dịch nghĩa. – Quẻ Vô Vọng cả hanh, lợi về sự chính bền; thửa […]
Read MoreQuẻ số 7 – Địa Thủy Sư – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Địa Thủy Sư Tượng quẻ: LỜI KINH: 師貞, 丈人吉无咎. Dịch âm: – Sư trinh, trượng nhân cát, vô cữu. Dịch nghĩa: – Quân chính, bậc trượng nhân tốt, không lỗi. GIẢI NGHĨA: Sư là quân chúng. Quẻ này dưới Khảm trên Khôn, Khảm hiểm mà Khôn thuận, […]
Read MoreQuẻ số 11 – Địa Thiên Thái – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Địa Thiên Thái Tượng quẻ LỜI KINH: 泰, 小往, 大來, 吉亨. Dịch âm: Thái, tiểu vãng, đại lai, cát hanh. Dịch nghĩa: Quẻ Thái, nhỏ đi, lớn lại, lành tốt hanh thông. GIẢI NGHĨA Thái là hanh thông, nó là quẻ trời đất giao nhau mà hai […]
Read MoreQuẻ số 47 – Trạch Thủy Khốn – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Trạch Thủy Khốn Tượng quẻ: LỜI KINH: 困, 亨貞, 大人吉, 无咎, 有言不信. Dịch âm.- Khốn, hanh trinh, đại nhân cát, vô cữu, hữu ngôn bất Dịch nghĩa.- Quẻ Khốn hanh, chính bền, người lớn tốt , không lỗi GIẢI NGHĨA Khốn là nghĩa khốn thiếu. Nó là […]
Read MoreQuẻ số 8 – Thủy Địa Tỷ
Ý nghĩa quẻ Thủy Địa Tỷ Tượng quẻ LỜI KINH: 比吉, 原策元, 永, 貞, 无咎, 不寧方來, 後夫凶 Dịch âm: Tỷ cát, nguyên phệ nguyên, vĩnh, trinh, vô cữu. Bất ninh phương lai, hậu phu hung. Dịch nghĩa: Liền nhau tốt, truy nguyên việc bói, đầu cả, lâu dài, chính bền, […]
Read MoreQuẻ số 36 – Địa Hỏa Minh Di – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Địa Hỏa Minh Di Tượng quẻ: LỜI KINH 明夷利艱貞. Dịch âm. – Minh di lợi gian trinh. Dịch nghĩa. – Quẻ Minh di lợi về khó nhọc trinh chính. GIẢI NGHĨA: Di nghĩa là đau. Là quẻ dưới Ly trên Khôn, mặt trời vào trong đất, tức […]
Read MoreQuẻ số 1 – quẻ Thuần Càn – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Thuần Càn Lời kinh: 乾元亨利貞. Dịch âm. – Càn nguyền hanh lợi trinh. Dịch nghĩa. – Càn: đầu cả, hanh thông, lợi tốt, chính bền. Giải nghĩa: Càn tức là trời, đại diện cho khí Dương, là cha, là vua Nguyên, hanh, lợi, trinh là bốn đức […]
Read MoreQuẻ số 53 – Phong Sơn Tiệm – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Phong Sơn Tiệm Tượng quẻ: LỜI KINH: 漸, 女歸, 吉, 利貞. Dịch âm. – Tiệm, nữ quy, cát, lợi trinh. Dịch nghĩa. – Quẻ Tiệm, con gái về, tốt, lợi về chính bền. GIẢI NGHĨA Tiệm là tiến lên dần dần. Nó là quẻ đậu ở dưới […]
Read MoreQuẻ số 20 – Phong Địa Quan – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Phong Địa Quan Tượng quẻ: LỜI KINH: 觀, 盥而不薦, 有孚顒若. Dịch âm. – Quan, quán nhi bất tiến, hữu phu ngung nhược. Dịch nghĩa. – Quẻ quan, rửa mà không cứng, có tin, dường cung kính vậy. GIẢI NGHĨA 觀(Quán) là lấy sự trung chính bảo người, […]
Read MoreQuẻ số 35 – Hỏa Địa Tấn – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Hỏa Địa Tấn Tượng quẻ: LỜI KINH晉, 康侯用錫馬蕃庶, 晝日三接. Dịch âm. – Tấn, khang hầu dụng tích mã phồn thứ, trú nhật tam tiếp. Dịch nghĩa. – Quẻ Tấn, tước hầu yên dùng cho ngựa giậm nhiều, ban ngày ba lần tiếp. GIẢI NGHĨA Quẻ Tấn là […]
Read MoreQuẻ số 31 – Trạch Sơn Hàm – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Trạch Sơn Hàm Tượng quẻ: LỜI KINH: 咸亨, 利貞, 取女, 吉。 Dịch âm. – Hàm hanh, lợi trinh, thù nữ, cát. Dịch nghĩa. – Quẻ Hàm hanh, lợi chính, lấy con gái, tốt. GIẢI NGHĨA Hàm là giao cảm. Đoái mềm ở trên, Cấn cứng ở dưới, […]
Read MoreQuẻ số 32 – Lôi Phong Hằng – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Lôi Phong Hằng Tượng quẻ: LỜI KINH: 恆亨, 无咎, 利貞, 利有攸往. Dịch âm. – Hằng hanh, vô cữu, lợi trinh, lợi hữu du vãng. Dịch nghĩa. – Quẻ Hằng hanh, lợi về sự chính, lợi có thửa đi. GIẢI NGHĨA Hằng là thường lâu, đạo hằng có […]
Read MoreQuẻ số 9 – Phong Thiên Tiểu Súc – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Phong Thiên Tiểu Súc Tượng quẻ: LỜI KINH: 小畜亨, 密雲不雨, 自我西郊. Dịch âm: Tiểu súc hanh, mật vân bất vũ, tự ngã tây giao. Dịch nghĩa: Chứa nhỏ hanh thông, mây dày không mưa, tự cõi tây ta. GIẢI NGHĨA Súc tức là đậu, đậu thì là […]
Read MoreQuẻ số 59 – Phong Thủy Hoán – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Phong Thủy Hoán Tượng quẻ: LỜI KINH: 渙亨, 王假有廟, 利涉大川, 利貞. Dịch âm. – Hoán hanh, vương giá hữu miếu, lợi thiệp đại xuyên, lợi trinh. Dịch nghĩa. – Quẻ Hoán hanh, vua đến có miếu, lợi sang sông lớn, lợi về chính bền. GIẢI NGHĨA Hoán […]
Read MoreQuẻ số 13 – Thiên Hỏa Đồng Nhân – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Thiên Hỏa Đồng Nhân Tượng quẻ LỜI KINH: 同人于野, 亨, 利涉大川, 利君子貞. Dịch âm: Đồng nhân vu dã, hanh, lợi thiệp đại xuyên; lợi quân tử trinh. Dịch nghĩa: Cùng người ở đồng, hanh thông, lợi về sự sang sông lờn, lợi cho sự chính bền của […]
Read MoreQuẻ số 60 – Thủy Trạch Tiết – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Thủy Trạch Tiết Tượng quẻ: LỜI KINH: 節亨, 苦節不可貞 Dịch âm. – Tiết hanh, khổ tiết bất khả trinh. Dịch nghĩa. – Quẻ Tiết hanh, sự dè dặt khổ không thể chính bền. GIẢI NGHĨA Tiết là có hạn mà ngừng lại. Việc mà đã có tiết […]
Read MoreQuẻ số 48 – Thủy Phong Tỉnh – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Thủy Phong Tỉnh Tượng quẻ: LỜI KINH: 井, 改邑不改井, 无得5B喪, 往來井井. Dịch âm. – Tỉnh, cải ấp bất cải tỉnh, vô đắc vô táng, vãng lai tỉnh tỉnh. Dịch nghĩa. – Quẻ Tỉnh, đổi làng chẳng đổi giếng, không mất không được, đi lại giếng giếng. GIẢI […]
Read MoreQuẻ số 45 – Trạch Địa Tụy – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Trạch Địa Tụy Tượng quẻ: LỜI KINH: 萃亨, 王假有廟. Dịch âm. – Tuy hanh, vương cách hữu miếu. Dịch nghĩa. – Quẻ Tuy hanh, vua đền có miếu. GIẢI NGHĨA Tụy là họp, Nó là quẻ Đoái trên Khôn dưới, chầm lên trên đất, tức là nước […]
Read MoreQuẻ số 12 – Thiên Địa Bĩ – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Thiên Địa Bĩ Tượng quẻ LỜI KINH: 否之匪人, 不利君子貞, 大往小來. Dịch âm: Bĩ chi phỉ nhân. Bất lợi quân tử trinh, đại vãng tiểu lai. Dịch nghĩa: Bĩ đấy, chẳng phải người. Chẳng lợi cho sự chính bền của đấng quân tử, lớn đi nhỏ lại. GIẢI […]
Read MoreQuẻ số 41 – Sơn Trạch Tổn – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Sơn Trạch Tổn Tượng quẻ: LỜI KINH: 損有孚, 元吉, 无咎, 可貞, 利有攸往. Dịch âm. – Tốn hữu phu, nguyên cát, vô cữu, khả trinh, lợi hữu du vãng. Dịch nghĩa. – Quẻ Tốn, có tin, cả tốt, không lỗi, khá trinh, lợi GIẢI NGHĨA Tốn là giảm […]
Read More