Post Tagged with: "kinh dịch"

Quẻ số 54 – Lôi Trạch Quy Muội – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Lôi Trạch Quy Muội Tượng quẻ: LỜI KINH: 歸妹征凶, 无攸利 Dịch âm. – Qui muội chinh hung, vô du lợi. Dịch nghĩa. Quẻ Qui Muội đi hung không thửa lợi. GIẢI NGHĨA Qui Muội tức là con gái về nhà chồng, chữ “muội” là tiếng để gọi […]

Read More

Quẻ số 48 – Thủy Phong Tỉnh – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Thủy Phong Tỉnh Tượng quẻ: LỜI KINH: 井, 改邑不改井, 无得5B喪, 往來井井. Dịch âm. – Tỉnh, cải ấp bất cải tỉnh, vô đắc vô táng, vãng lai tỉnh tỉnh. Dịch nghĩa. – Quẻ Tỉnh, đổi làng chẳng đổi giếng, không mất không được, đi lại giếng giếng. GIẢI […]

Read More

Quẻ số 33 – Thiên Sơn Độn – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Thiên Sơn Độn Tượng quẻ: LỜI KINH 遯亨, 小利貞. Dịch âm. – Độn hanh, tiểu lợi trinh. Dịch nghĩa. – Quẻ Độn hanh, nhỏ lợi trinh. GIẢI NGHĨA Độn là lui tránh, nó là quẻ hai khí Âm lớn dần, khí Dương nên lui tránh, cho nên […]

Read More

Quẻ số 32 – Lôi Phong Hằng – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Lôi Phong Hằng Tượng quẻ: LỜI KINH: 恆亨, 无咎, 利貞, 利有攸往. Dịch âm. – Hằng hanh, vô cữu, lợi trinh, lợi hữu du vãng. Dịch nghĩa. – Quẻ Hằng hanh, lợi về sự chính, lợi có thửa đi. GIẢI NGHĨA Hằng là thường lâu, đạo hằng có […]

Read More

Quẻ số 30 – Thuần Ly – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Thuần Ly Tượng quẻ: LỜI KINH: 離利貞, 亨, 畜牝牛, 吉. Dịch âm. – Ly lợi trinh, hanh, xúc tẫn ngưu, cát. Dịch nghĩa. – Quẻ Ly lợi về sự chính, hanh, nuôi trâu cái, tốt. GIẢI NGHĨA Ly là bám, Âm bám vào Dương, Tượng nó là […]

Read More

Quẻ số 18 – Sơn Phong Cổ – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Sơn Phong Cổ Tượng quẻ: LỜI KINH: 蠱元亨, 利涉大川, 先甲三日, 後甲三日. Dịch âm. – Cổ nguyên hanh, lợi thiệp đại xuyên, tiên giáp tam nhật, hậu giáp tam nhật. Dịch nghĩa. – Quẻ Cổ cả, hanh, lợi về sang sông lớn. Trước giáp ba ngày, sau giáp […]

Read More

Quẻ số 14 – Hỏa Thiên Đại Hữu – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Hỏa Thiên Đại Hữu Tượng giải LỜI KINH: 大有元亨. Dịch âm. – Đại hữu nguyên hanh. Dịch nghĩa. – Quẻ Đại hữu cả lớn hanh thông. GIẢI NGHĨA: Đại hữu tức là sự “có” cả lớn. Ly ở trên Càn, ấy là lửa ở trên trời, không […]

Read More

Quẻ số 17 – Trạch Lôi Tùy – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Trạch Lôi Tùy Tượng giải LỜI KINH 隨元亨利貞, 无咎. Dịch âm. – Tuỳ nguyên hanh lợi trinh, vô cữu. Dịch nghĩa. – Quẻ Tuỳ cả, lợi, trinh, không lỗi. GIẢI NGHĨA Tuỳ tức là theo. Lấy lẽ quái biến mà nói, thì quẻ này vốn tự quẻ […]

Read More

Quẻ số 13 – Thiên Hỏa Đồng Nhân – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Thiên Hỏa Đồng Nhân Tượng quẻ LỜI KINH: 同人于野, 亨, 利涉大川, 利君子貞. Dịch âm: Đồng nhân vu dã, hanh, lợi thiệp đại xuyên; lợi quân tử trinh. Dịch nghĩa: Cùng người ở đồng, hanh thông, lợi về sự sang sông lờn, lợi cho sự chính bền của […]

Read More

Quẻ số 16 – Lôi Địa Dự – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Lôi Địa Dự Tượng quẻ: LỜI KINH: 豫, 利建侯, 行師. Dịch âm. – Dự, lợi kiến hầu, hành sư. Dịch nghĩa. – Quẻ Dự, lợi cho sự dựng nước hầu, trẩy quân. GIẢI NGHĨA: Dự là hoà vui, tức là lòng người hoà vui để ứng nhau […]

Read More

Quẻ số 12 – Thiên Địa Bĩ – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Thiên Địa Bĩ Tượng quẻ LỜI KINH: 否之匪人, 不利君子貞, 大往小來. Dịch âm: Bĩ chi phỉ nhân. Bất lợi quân tử trinh, đại vãng tiểu lai. Dịch nghĩa: Bĩ đấy, chẳng phải người. Chẳng lợi cho sự chính bền của đấng quân tử, lớn đi nhỏ lại. GIẢI […]

Read More

Quẻ số 15 – Địa Sơn Khiêm – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Địa Sơn Khiêm Tượng quẻ: LỜI KINH: 謙亨, 君子有終. Dịch âm. – Khiêm hanh, quân tử hữu chung. Dịch nghĩa. – Quẻ Khiêm hanh thông, đấng quân tử có sau chót. GIẢI NGHĨA: Khiêm là có mà không ở. Đỗ ở trong, thuận ở ngoài, tức là […]

Read More

Quẻ số 11 – Địa Thiên Thái – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Địa Thiên Thái Tượng quẻ LỜI KINH: 泰, 小往, 大來, 吉亨. Dịch âm: Thái, tiểu vãng, đại lai, cát hanh. Dịch nghĩa: Quẻ Thái, nhỏ đi, lớn lại, lành tốt hanh thông. GIẢI NGHĨA Thái là hanh thông, nó là quẻ trời đất giao nhau mà hai […]

Read More

Quẻ số 29 – Thuần Khảm – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Thuần Khảm Tượng quẻ: LỜI KINH: 習坎有孚維心, 亨, 行有尚. Dịch âm. – Tập khảm hữu phu duy tâm, hanh, hành hữu thượng. Dịch nghĩa. – Quẻ Khảm kép, có tin, bui lòng, hanh, đi có chuộng. GIẢI NGHĨA: Khảm là hiểm hãm, tượng nó là nước. Dương […]

Read More

Quẻ số 10 – Thiên Trạch Lý – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Thiên Trạch Lý Tượng quẻ LỜI KINH: 履虎尾, 不哇人, 亨. Dịch âm: – Lý hổ vĩ, bất chất nhân, hanh Dịch nghĩa: – Xéo đuôi cọp, không cắn người, hanh! GIẢI NGHĨA Lý tức là lễ, lễ là cái mà người ta xéo lên. Nó là quẻ […]

Read More

Quẻ số 28 – Trạch Phong Đại Quá – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Trạch Phong Đại Quá Tượng quẻ: LỜI KINH: 大過, 棟撓, 利有攸往, 亨. Dịch âm. – Đại quá, đống nạo, lợi hữu du vãng, hanh. Dịch nghĩa. – Quẻ Đại Quá, cột ỏe, lợi có thửa đi, hanh. GIẢI NGHĨA Quẻ Tiểu Quá khí Âm quá ở trên […]

Read More

Quẻ số 8 – Thủy Địa Tỷ

Ý nghĩa quẻ Thủy Địa Tỷ Tượng quẻ LỜI KINH: 比吉, 原策元, 永, 貞, 无咎, 不寧方來, 後夫凶 Dịch âm: Tỷ cát, nguyên phệ nguyên, vĩnh, trinh, vô cữu. Bất ninh phương lai, hậu phu hung. Dịch nghĩa: Liền nhau tốt, truy nguyên việc bói, đầu cả, lâu dài, chính bền, […]

Read More

Quẻ số 27 – Sơn Lôi Di – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Sơn Lôi Di Tượng quẻ: LỜI KINH: 頤 : 貞 吉 . 觀 頤 . 自 求 口 實 . Dịch âm: -Di Trinh cát. Quan Di. Tự cầu khẩu thật. Dịch nghĩa: -Quẻ Di, chính tốt, xem sự nuôi, tự tìm cái thật của miệng. GIẢI […]

Read More

Quẻ số 9 – Phong Thiên Tiểu Súc – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Phong Thiên Tiểu Súc Tượng quẻ: LỜI KINH: 小畜亨, 密雲不雨, 自我西郊. Dịch âm: Tiểu súc hanh, mật vân bất vũ, tự ngã tây giao. Dịch nghĩa: Chứa nhỏ hanh thông, mây dày không mưa, tự cõi tây ta. GIẢI NGHĨA Súc tức là đậu, đậu thì là […]

Read More

Quẻ số 26 – Sơn Thiên Đại Súc – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Sơn Thiên Đại Súc Tượng quẻ: LỜI KINH: 大畜利貞, 不家食, 吉, 利涉大川. Dịch âm. – Đại Xúc lợi trinh, bất gia thực, cát, lợi thiệp đại xuyên. Dịch nghĩa. – Quẻ Đại Xúc lợi về sự chính, chẳng ăn ở nhà, tốt lợi sang sông lớn. GIẢI […]

Read More

Quẻ số 7 – Địa Thủy Sư – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Địa Thủy Sư Tượng quẻ: LỜI KINH: 師貞, 丈人吉无咎. Dịch âm: – Sư trinh, trượng nhân cát, vô cữu. Dịch nghĩa: – Quân chính, bậc trượng nhân tốt, không lỗi. GIẢI NGHĨA: Sư là quân chúng. Quẻ này dưới Khảm trên Khôn, Khảm hiểm mà Khôn thuận, […]

Read More

Quẻ số 25 – Thiên Lôi Vô Vọng – Kinh dịch

Xem ý nghĩa quẻ Thiên Lôi Vô Vọng Tượng quẻ: LỜI KINH: 無妄元亨, 利貞, 其匪正, 有眚, 不利有攸往. Dịch âm. – Vô vọng nguyên hanh, lợi trinh, kỳ phỉ chính, hữu sảnh, bất lợi hữu du vãng. Dịch nghĩa. – Quẻ Vô Vọng cả hanh, lợi về sự chính bền; thửa […]

Read More

Quẻ số 6 – Thiên Thủy Tụng – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Thiên Thủy Tụng Tượng quẻ LỜI KINH: 訟, 有孚窒惕, 中吉, 終凶, 利見大人, 不利涉大川. Dịch âm: Tụng, hữu phu chất dịch, trung cát, chung hung, lợi kiến đại nhân, bất lợi thiệp đại xuyên. Dịch nghĩa: Kiện, có thật, bị lấp, phải Sợ, vừa phải, tốt; theo đuổi […]

Read More

Quẻ số 24 – Địa Lôi Phục – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Địa Lôi Phục Tượng quẻ: LỜI KINH: 復亨, 出入無疾, 朋來无咎. Dịch âm. – Phục hanh, xuất nhập vô tật, bằng lai vô cữu. Dịch nghĩa. – Quẻ Phục hanh, ra vào không tật, bạn đến không lỗi. GIẢI NGHĨA: Phục hanh nghĩa là đã trở lại thì […]

Read More

Quẻ số 5 – Thủy Thiên Nhu – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Thủy Thiên Nhu Tượng quẻ: LỜI KINH: 需, 有学, 光, 予, 貞, 吉, 利涉大川. Dịch âm: Nhu, hữu phu, quang, hanh, trinh, cát, lợi thiệp đại xuyên. Dịch nghĩa: Quẻ Nhu, có đức tín, sáng láng, hanh thông, chính bền, tốt! Lợi sang sông lớn. Giải nghĩa: […]

Read More

Quẻ số 23 – Sơn Địa Bác – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Sơn Địa Bác Tượng quẻ: LỜI KINH: 剝不利有攸往. Dịch âm. – Bác bất lợi hữu du vãng. Dịch nghĩa. – Quẻ Bác không lợi có thửa đi. GIẢI NGHĨA: Bác nghĩa là rụng. Quẻ Bác là lúc các khí Âm lớn thịnh, tiều gọt khí dương, cũng […]

Read More

Quẻ số 4 – quẻ Sơn Thủy Mông – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Sơn Thủy Mông Tượng quẻ: Lời kinh: 蒙亨, 匪我求童蒙, 童蒙求我.初筮吿, 再三瀆, 瀆則不吿, 利貞. Dịch âm. – Mông hanh, phỉ ngã cầu đồng mông, đồng mông cầu ngã. Sơ phệ cốc, tái tam độc, độc tắc bất cốc, lợi trinh. Dịch nghĩa. – Quẻ Mông hanh, chẳng phải […]

Read More

Quẻ số 22 – Sơn Hỏa Bí – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Sơn Hỏa Bí Tượng quẻ: LỜI KINH: 賁亨, 小有攸往. Dịch âm. – Bí hanh, tiểu lợi hữu du vãng. Dịch nghĩa. – Quẻ Bí danh, hơi lợi có thửa đi. GIẢI NGHĨA Bí là trang sức. Các vật có trang sức mới có thể hanh thông, cho […]

Read More

Quẻ số 3 – quẻ Thủy Lôi Truân – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Thủy Lôi Truân Tượng quẻ Lời Kinh 屯元亨利貞, 勿用有攸往, 利建候. Dịch âm. – Truân nguyên hanh lợi trinh, vật dụng hữu du vãng, lợi kiến hầu. Dịch nghĩa. – Truân đầu cả, hanh thông, lợi tốt, chính bền, chớ dùng có thửa đi, lợi về dựng tước […]

Read More

Quẻ số 31 – Trạch Sơn Hàm – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Trạch Sơn Hàm Tượng quẻ: LỜI KINH: 咸亨, 利貞, 取女, 吉。 Dịch âm. – Hàm hanh, lợi trinh, thù nữ, cát. Dịch nghĩa. – Quẻ Hàm hanh, lợi chính, lấy con gái, tốt. GIẢI NGHĨA Hàm là giao cảm. Đoái mềm ở trên, Cấn cứng ở dưới, […]

Read More