Ý nghĩa quẻ Hỏa Sơn Lữ Tượng quẻ: LỜI KINH: 旅小亨, 旅貞吉. Dịch âm. – Lữ tiểu hanh, lữ trinh cát. Dịch nghĩa. – Quẻ Lữ nhỏ hanh thông sự đi đường chính bền tốt. GIẢI NGHĨA Lữ là ky lữ, núi đậu ở dưới, lửa bốc ở trên, là […]
Read MorePost Tagged with: "giải mã kinh dịch"
Quẻ số 33 – Thiên Sơn Độn – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Thiên Sơn Độn Tượng quẻ: LỜI KINH 遯亨, 小利貞. Dịch âm. – Độn hanh, tiểu lợi trinh. Dịch nghĩa. – Quẻ Độn hanh, nhỏ lợi trinh. GIẢI NGHĨA Độn là lui tránh, nó là quẻ hai khí Âm lớn dần, khí Dương nên lui tránh, cho nên […]
Read MoreQuẻ số 32 – Lôi Phong Hằng – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Lôi Phong Hằng Tượng quẻ: LỜI KINH: 恆亨, 无咎, 利貞, 利有攸往. Dịch âm. – Hằng hanh, vô cữu, lợi trinh, lợi hữu du vãng. Dịch nghĩa. – Quẻ Hằng hanh, lợi về sự chính, lợi có thửa đi. GIẢI NGHĨA Hằng là thường lâu, đạo hằng có […]
Read MoreQuẻ số 10 – Thiên Trạch Lý – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Thiên Trạch Lý Tượng quẻ LỜI KINH: 履虎尾, 不哇人, 亨. Dịch âm: – Lý hổ vĩ, bất chất nhân, hanh Dịch nghĩa: – Xéo đuôi cọp, không cắn người, hanh! GIẢI NGHĨA Lý tức là lễ, lễ là cái mà người ta xéo lên. Nó là quẻ […]
Read MoreQuẻ số 28 – Trạch Phong Đại Quá – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Trạch Phong Đại Quá Tượng quẻ: LỜI KINH: 大過, 棟撓, 利有攸往, 亨. Dịch âm. – Đại quá, đống nạo, lợi hữu du vãng, hanh. Dịch nghĩa. – Quẻ Đại Quá, cột ỏe, lợi có thửa đi, hanh. GIẢI NGHĨA Quẻ Tiểu Quá khí Âm quá ở trên […]
Read MoreQuẻ số 8 – Thủy Địa Tỷ
Ý nghĩa quẻ Thủy Địa Tỷ Tượng quẻ LỜI KINH: 比吉, 原策元, 永, 貞, 无咎, 不寧方來, 後夫凶 Dịch âm: Tỷ cát, nguyên phệ nguyên, vĩnh, trinh, vô cữu. Bất ninh phương lai, hậu phu hung. Dịch nghĩa: Liền nhau tốt, truy nguyên việc bói, đầu cả, lâu dài, chính bền, […]
Read MoreQuẻ số 27 – Sơn Lôi Di – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Sơn Lôi Di Tượng quẻ: LỜI KINH: 頤 : 貞 吉 . 觀 頤 . 自 求 口 實 . Dịch âm: -Di Trinh cát. Quan Di. Tự cầu khẩu thật. Dịch nghĩa: -Quẻ Di, chính tốt, xem sự nuôi, tự tìm cái thật của miệng. GIẢI […]
Read MoreQuẻ số 9 – Phong Thiên Tiểu Súc – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Phong Thiên Tiểu Súc Tượng quẻ: LỜI KINH: 小畜亨, 密雲不雨, 自我西郊. Dịch âm: Tiểu súc hanh, mật vân bất vũ, tự ngã tây giao. Dịch nghĩa: Chứa nhỏ hanh thông, mây dày không mưa, tự cõi tây ta. GIẢI NGHĨA Súc tức là đậu, đậu thì là […]
Read MoreQuẻ số 26 – Sơn Thiên Đại Súc – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Sơn Thiên Đại Súc Tượng quẻ: LỜI KINH: 大畜利貞, 不家食, 吉, 利涉大川. Dịch âm. – Đại Xúc lợi trinh, bất gia thực, cát, lợi thiệp đại xuyên. Dịch nghĩa. – Quẻ Đại Xúc lợi về sự chính, chẳng ăn ở nhà, tốt lợi sang sông lớn. GIẢI […]
Read MoreQuẻ số 7 – Địa Thủy Sư – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Địa Thủy Sư Tượng quẻ: LỜI KINH: 師貞, 丈人吉无咎. Dịch âm: – Sư trinh, trượng nhân cát, vô cữu. Dịch nghĩa: – Quân chính, bậc trượng nhân tốt, không lỗi. GIẢI NGHĨA: Sư là quân chúng. Quẻ này dưới Khảm trên Khôn, Khảm hiểm mà Khôn thuận, […]
Read MoreQuẻ số 25 – Thiên Lôi Vô Vọng – Kinh dịch
Xem ý nghĩa quẻ Thiên Lôi Vô Vọng Tượng quẻ: LỜI KINH: 無妄元亨, 利貞, 其匪正, 有眚, 不利有攸往. Dịch âm. – Vô vọng nguyên hanh, lợi trinh, kỳ phỉ chính, hữu sảnh, bất lợi hữu du vãng. Dịch nghĩa. – Quẻ Vô Vọng cả hanh, lợi về sự chính bền; thửa […]
Read MoreQuẻ số 6 – Thiên Thủy Tụng – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Thiên Thủy Tụng Tượng quẻ LỜI KINH: 訟, 有孚窒惕, 中吉, 終凶, 利見大人, 不利涉大川. Dịch âm: Tụng, hữu phu chất dịch, trung cát, chung hung, lợi kiến đại nhân, bất lợi thiệp đại xuyên. Dịch nghĩa: Kiện, có thật, bị lấp, phải Sợ, vừa phải, tốt; theo đuổi […]
Read MoreQuẻ số 24 – Địa Lôi Phục – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Địa Lôi Phục Tượng quẻ: LỜI KINH: 復亨, 出入無疾, 朋來无咎. Dịch âm. – Phục hanh, xuất nhập vô tật, bằng lai vô cữu. Dịch nghĩa. – Quẻ Phục hanh, ra vào không tật, bạn đến không lỗi. GIẢI NGHĨA: Phục hanh nghĩa là đã trở lại thì […]
Read MoreQuẻ số 5 – Thủy Thiên Nhu – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Thủy Thiên Nhu Tượng quẻ: LỜI KINH: 需, 有学, 光, 予, 貞, 吉, 利涉大川. Dịch âm: Nhu, hữu phu, quang, hanh, trinh, cát, lợi thiệp đại xuyên. Dịch nghĩa: Quẻ Nhu, có đức tín, sáng láng, hanh thông, chính bền, tốt! Lợi sang sông lớn. Giải nghĩa: […]
Read MoreQuẻ số 23 – Sơn Địa Bác – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Sơn Địa Bác Tượng quẻ: LỜI KINH: 剝不利有攸往. Dịch âm. – Bác bất lợi hữu du vãng. Dịch nghĩa. – Quẻ Bác không lợi có thửa đi. GIẢI NGHĨA: Bác nghĩa là rụng. Quẻ Bác là lúc các khí Âm lớn thịnh, tiều gọt khí dương, cũng […]
Read MoreQuẻ số 4 – quẻ Sơn Thủy Mông – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Sơn Thủy Mông Tượng quẻ: Lời kinh: 蒙亨, 匪我求童蒙, 童蒙求我.初筮吿, 再三瀆, 瀆則不吿, 利貞. Dịch âm. – Mông hanh, phỉ ngã cầu đồng mông, đồng mông cầu ngã. Sơ phệ cốc, tái tam độc, độc tắc bất cốc, lợi trinh. Dịch nghĩa. – Quẻ Mông hanh, chẳng phải […]
Read MoreQuẻ số 22 – Sơn Hỏa Bí – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Sơn Hỏa Bí Tượng quẻ: LỜI KINH: 賁亨, 小有攸往. Dịch âm. – Bí hanh, tiểu lợi hữu du vãng. Dịch nghĩa. – Quẻ Bí danh, hơi lợi có thửa đi. GIẢI NGHĨA Bí là trang sức. Các vật có trang sức mới có thể hanh thông, cho […]
Read MoreQuẻ số 3 – quẻ Thủy Lôi Truân – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Thủy Lôi Truân Tượng quẻ Lời Kinh 屯元亨利貞, 勿用有攸往, 利建候. Dịch âm. – Truân nguyên hanh lợi trinh, vật dụng hữu du vãng, lợi kiến hầu. Dịch nghĩa. – Truân đầu cả, hanh thông, lợi tốt, chính bền, chớ dùng có thửa đi, lợi về dựng tước […]
Read MoreQuẻ số 31 – Trạch Sơn Hàm – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Trạch Sơn Hàm Tượng quẻ: LỜI KINH: 咸亨, 利貞, 取女, 吉。 Dịch âm. – Hàm hanh, lợi trinh, thù nữ, cát. Dịch nghĩa. – Quẻ Hàm hanh, lợi chính, lấy con gái, tốt. GIẢI NGHĨA Hàm là giao cảm. Đoái mềm ở trên, Cấn cứng ở dưới, […]
Read MoreQuẻ số 21 – Hỏa Lôi Phệ Hạp – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Hỏa Lôi Phệ Hạp Tượng quẻ: LỜI KINH 噬嗑亨, 利用獄. Dịch âm. – Phệ hạp hanh, lợi dụng ngục. Dịch nghĩa. – Quẻ Phệ hạp hanh, lợi dùng việc ngục. GIẢI NGHĨA Phệ là cắn, hạp là hợp, vật có chỗ cách, phải cắn mới hợp lại […]
Read MoreQuẻ số 20 – Phong Địa Quan – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Phong Địa Quan Tượng quẻ: LỜI KINH: 觀, 盥而不薦, 有孚顒若. Dịch âm. – Quan, quán nhi bất tiến, hữu phu ngung nhược. Dịch nghĩa. – Quẻ quan, rửa mà không cứng, có tin, dường cung kính vậy. GIẢI NGHĨA 觀(Quán) là lấy sự trung chính bảo người, […]
Read MoreQuẻ số 19 – Địa Trạch Lâm – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Địa Trạch Lâm Tượng quẻ LỜI KINH: 臨元亨利貞, 至于八月有凶 Dịch âm. – Lâm nguyên hanh lợi trinh, chí vu bát nguyệt hữu Dịch nghĩa. – Quẻ Lâm, cả, hanh, lợi, trinh, đến chưng tám tháng, có hung. GIẢI NGHĨA: Lâm là tiến lên mà lấn sát, đến […]
Read MoreQuẻ số 30 – Thuần Ly – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Thuần Ly Tượng quẻ: LỜI KINH: 離利貞, 亨, 畜牝牛, 吉. Dịch âm. – Ly lợi trinh, hanh, xúc tẫn ngưu, cát. Dịch nghĩa. – Quẻ Ly lợi về sự chính, hanh, nuôi trâu cái, tốt. GIẢI NGHĨA Ly là bám, Âm bám vào Dương, Tượng nó là […]
Read MoreQuẻ số 18 – Sơn Phong Cổ – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Sơn Phong Cổ Tượng quẻ: LỜI KINH: 蠱元亨, 利涉大川, 先甲三日, 後甲三日. Dịch âm. – Cổ nguyên hanh, lợi thiệp đại xuyên, tiên giáp tam nhật, hậu giáp tam nhật. Dịch nghĩa. – Quẻ Cổ cả, hanh, lợi về sang sông lớn. Trước giáp ba ngày, sau giáp […]
Read MoreQuẻ số 14 – Hỏa Thiên Đại Hữu – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Hỏa Thiên Đại Hữu Tượng giải LỜI KINH: 大有元亨. Dịch âm. – Đại hữu nguyên hanh. Dịch nghĩa. – Quẻ Đại hữu cả lớn hanh thông. GIẢI NGHĨA: Đại hữu tức là sự “có” cả lớn. Ly ở trên Càn, ấy là lửa ở trên trời, không […]
Read MoreQuẻ số 17 – Trạch Lôi Tùy – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Trạch Lôi Tùy Tượng giải LỜI KINH 隨元亨利貞, 无咎. Dịch âm. – Tuỳ nguyên hanh lợi trinh, vô cữu. Dịch nghĩa. – Quẻ Tuỳ cả, lợi, trinh, không lỗi. GIẢI NGHĨA Tuỳ tức là theo. Lấy lẽ quái biến mà nói, thì quẻ này vốn tự quẻ […]
Read MoreQuẻ số 13 – Thiên Hỏa Đồng Nhân – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Thiên Hỏa Đồng Nhân Tượng quẻ LỜI KINH: 同人于野, 亨, 利涉大川, 利君子貞. Dịch âm: Đồng nhân vu dã, hanh, lợi thiệp đại xuyên; lợi quân tử trinh. Dịch nghĩa: Cùng người ở đồng, hanh thông, lợi về sự sang sông lờn, lợi cho sự chính bền của […]
Read MoreQuẻ số 16 – Lôi Địa Dự – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Lôi Địa Dự Tượng quẻ: LỜI KINH: 豫, 利建侯, 行師. Dịch âm. – Dự, lợi kiến hầu, hành sư. Dịch nghĩa. – Quẻ Dự, lợi cho sự dựng nước hầu, trẩy quân. GIẢI NGHĨA: Dự là hoà vui, tức là lòng người hoà vui để ứng nhau […]
Read MoreQuẻ số 12 – Thiên Địa Bĩ – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Thiên Địa Bĩ Tượng quẻ LỜI KINH: 否之匪人, 不利君子貞, 大往小來. Dịch âm: Bĩ chi phỉ nhân. Bất lợi quân tử trinh, đại vãng tiểu lai. Dịch nghĩa: Bĩ đấy, chẳng phải người. Chẳng lợi cho sự chính bền của đấng quân tử, lớn đi nhỏ lại. GIẢI […]
Read MoreQuẻ số 15 – Địa Sơn Khiêm – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Địa Sơn Khiêm Tượng quẻ: LỜI KINH: 謙亨, 君子有終. Dịch âm. – Khiêm hanh, quân tử hữu chung. Dịch nghĩa. – Quẻ Khiêm hanh thông, đấng quân tử có sau chót. GIẢI NGHĨA: Khiêm là có mà không ở. Đỗ ở trong, thuận ở ngoài, tức là […]
Read More