Post Tagged with: "giải mã kinh dịch"

Quẻ số 20 – Phong Địa Quan – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Phong Địa Quan Tượng quẻ: LỜI KINH: 觀, 盥而不薦, 有孚顒若. Dịch âm. – Quan, quán nhi bất tiến, hữu phu ngung nhược. Dịch nghĩa. – Quẻ quan, rửa mà không cứng, có tin, dường cung kính vậy. GIẢI NGHĨA 觀(Quán) là lấy sự trung chính bảo người, […]

Read More

Quẻ số 19 – Địa Trạch Lâm – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Địa Trạch Lâm Tượng quẻ LỜI KINH: 臨元亨利貞, 至于八月有凶 Dịch âm. – Lâm nguyên hanh lợi trinh, chí vu bát nguyệt hữu Dịch nghĩa. – Quẻ Lâm, cả, hanh, lợi, trinh, đến chưng tám tháng, có hung. GIẢI NGHĨA: Lâm là tiến lên mà lấn sát, đến […]

Read More

Quẻ số 2 – quẻ Thuần Khôn

Ý nghĩa quẻ Thuần Khôn Tượng quẻ: Lời kinh: 坤元亨, 利牝馬之貞, 君子有攸往, 先迷, 後 得, 主利, 西南得朋, 東北喪朋, 安貞, 吉. Dịch âm. – Khôn nguyên hanh, lợi tẫn mã chi trinh. Quân tử hữu du vãng. Tiên mê, hậu đắc, chủ lợi. Tây Nam đắc bằng, Đông Bắc táng bằng, […]

Read More

Quẻ số 1 – quẻ Thuần Càn – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Thuần Càn Lời kinh: 乾元亨利貞. Dịch âm. – Càn nguyền hanh lợi trinh. Dịch nghĩa. – Càn: đầu cả, hanh thông, lợi tốt, chính bền. Giải nghĩa: Càn tức là trời, đại diện cho khí Dương, là cha, là vua Nguyên, hanh, lợi, trinh là bốn đức […]

Read More

Kinh Dịch – tìm hiểu kinh dịch.

Kinh Dịch là bộ sách kinh điển của Trung Hoa. Nó là một hệ thống tư tưởng triết học của người Á Đông cổ đại. Tư tưởng triết học cơ bản dựa trên cơ sở của sự cân bằng thông qua đối kháng và thay đổi (chuyển dịch). Ban đầu, Kinh Dịch được coi là […]

Read More