Post Tagged with: "giải mã kinh dịch"

Quẻ số 12 – Thiên Địa Bĩ – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Thiên Địa Bĩ Tượng quẻ LỜI KINH: 否之匪人, 不利君子貞, 大往小來. Dịch âm: Bĩ chi phỉ nhân. Bất lợi quân tử trinh, đại vãng tiểu lai. Dịch nghĩa: Bĩ đấy, chẳng phải người. Chẳng lợi cho sự chính bền của đấng quân tử, lớn đi nhỏ lại. GIẢI […]

Read More

Quẻ số 15 – Địa Sơn Khiêm – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Địa Sơn Khiêm Tượng quẻ: LỜI KINH: 謙亨, 君子有終. Dịch âm. – Khiêm hanh, quân tử hữu chung. Dịch nghĩa. – Quẻ Khiêm hanh thông, đấng quân tử có sau chót. GIẢI NGHĨA: Khiêm là có mà không ở. Đỗ ở trong, thuận ở ngoài, tức là […]

Read More

Quẻ số 2 – quẻ Thuần Khôn

Ý nghĩa quẻ Thuần Khôn Tượng quẻ: Lời kinh: 坤元亨, 利牝馬之貞, 君子有攸往, 先迷, 後 得, 主利, 西南得朋, 東北喪朋, 安貞, 吉. Dịch âm. – Khôn nguyên hanh, lợi tẫn mã chi trinh. Quân tử hữu du vãng. Tiên mê, hậu đắc, chủ lợi. Tây Nam đắc bằng, Đông Bắc táng bằng, […]

Read More

Quẻ số 1 – quẻ Thuần Càn – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Thuần Càn Lời kinh: 乾元亨利貞. Dịch âm. – Càn nguyền hanh lợi trinh. Dịch nghĩa. – Càn: đầu cả, hanh thông, lợi tốt, chính bền. Giải nghĩa: Càn tức là trời, đại diện cho khí Dương, là cha, là vua Nguyên, hanh, lợi, trinh là bốn đức […]

Read More

Xem Kinh Dịch

Kinh Dịch là bộ sách kinh điển của Trung Hoa. Nó là một hệ thống tư tưởng triết học của người Á Đông cổ đại. Tư tưởng triết học cơ bản dựa trên cơ sở của sự cân bằng thông qua đối kháng và thay đổi (chuyển dịch). Ban đầu, Kinh Dịch được coi là […]

Read More