Ý nghĩa quẻ Thuần Chấn Tượng quẻ: LỜI KINH: 震亨, 震來虢虢, 笑言啞啞, 震驚百里, 不喪匕鬯. Dịch âm. – Chấn hanh, Chấn lai khích khích, tiếu ngôn ách ách, chấn kinh bách lý, bất táng chuỷ Xưởng. Dịch nghĩa. – Quẻ Chấn hanh, sợ lại ngơm ngớp, cười nói khanh khách, nhức […]
Read MorePost Tagged with: "kinh dịch trong bất động sản"
Quẻ số 64 – Hỏa Thủy Vị Tế – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Hỏa Thủy Vị Tế Tượng quẻ: LỜI KINH: 未濟亨, 小狐汔濟, 濡其尾, 无攸利 Dịch âm. – Vị Tế hanh, tiểu hồ ngật tế, nhu kỳ vĩ, vô du lợi. Dịch nghĩa. – Quẻ Vị Tế hanh, con cáo nhỏ hầu sang, ướt thửa đuôi, không thửa lợi. GIẢI […]
Read MoreQuẻ số 50 – Hỏa Phong Đỉnh – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Hỏa Phong Đỉnh Tượng quẻ: LỜI KINH: 鼎元吉亨. Dịch âm. – Đỉnh nguyên cát hanh. Dịch nghĩa. – Quẻ Đỉnh, cả tốt hanh. GIẢI NGHĨA Quẻ Đỉnh, Tự quái nói rằng: Thay đổi các vật, không gì bằng cái vạc, cho nên tiếp đến quẻ Đỉnh. Sự […]
Read MoreQuẻ số 53 – Phong Sơn Tiệm – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Phong Sơn Tiệm Tượng quẻ: LỜI KINH: 漸, 女歸, 吉, 利貞. Dịch âm. – Tiệm, nữ quy, cát, lợi trinh. Dịch nghĩa. – Quẻ Tiệm, con gái về, tốt, lợi về chính bền. GIẢI NGHĨA Tiệm là tiến lên dần dần. Nó là quẻ đậu ở dưới […]
Read MoreQuẻ số 49 – Trạch Hỏa Cách – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Trạch Hỏa Cách Tượng quẻ: LỜI KINH: 革, 已日乃孚, 元亨利貞, 悔亡 Dịch âm. – Cách, dĩ nhật nãi phu, nguyên hanh lợi trinh, hối vong. Dịch nghĩa. – Quẻ Cách, hết ngày bèn tin, cả hanh lợi trinh GIẢI NGHĨA Cách là đổi cái cũ, đổi cái […]
Read MoreQuẻ số 54 – Lôi Trạch Quy Muội – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Lôi Trạch Quy Muội Tượng quẻ: LỜI KINH: 歸妹征凶, 无攸利 Dịch âm. – Qui muội chinh hung, vô du lợi. Dịch nghĩa. Quẻ Qui Muội đi hung không thửa lợi. GIẢI NGHĨA Qui Muội tức là con gái về nhà chồng, chữ “muội” là tiếng để gọi […]
Read MoreQuẻ số 48 – Thủy Phong Tỉnh – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Thủy Phong Tỉnh Tượng quẻ: LỜI KINH: 井, 改邑不改井, 无得5B喪, 往來井井. Dịch âm. – Tỉnh, cải ấp bất cải tỉnh, vô đắc vô táng, vãng lai tỉnh tỉnh. Dịch nghĩa. – Quẻ Tỉnh, đổi làng chẳng đổi giếng, không mất không được, đi lại giếng giếng. GIẢI […]
Read MoreQuẻ số 41 – Sơn Trạch Tổn – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Sơn Trạch Tổn Tượng quẻ: LỜI KINH: 損有孚, 元吉, 无咎, 可貞, 利有攸往. Dịch âm. – Tốn hữu phu, nguyên cát, vô cữu, khả trinh, lợi hữu du vãng. Dịch nghĩa. – Quẻ Tốn, có tin, cả tốt, không lỗi, khá trinh, lợi GIẢI NGHĨA Tốn là giảm […]
Read MoreQuẻ số 47 – Trạch Thủy Khốn – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Trạch Thủy Khốn Tượng quẻ: LỜI KINH: 困, 亨貞, 大人吉, 无咎, 有言不信. Dịch âm.- Khốn, hanh trinh, đại nhân cát, vô cữu, hữu ngôn bất Dịch nghĩa.- Quẻ Khốn hanh, chính bền, người lớn tốt , không lỗi GIẢI NGHĨA Khốn là nghĩa khốn thiếu. Nó là […]
Read MoreQuẻ số 40 – Lôi Thủy Giải – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Lôi Thủy Giải Tượng quẻ: LỜI KINH: 解利西南, 无所往, 其來復, 吉, 有攸往, 夙吉. Dịch âm. – Giải lợi Tây Nam, vô sở vãng, kỳ lai phục, cát; hữu du vãng, túc cát. Dịch nghĩa. – Quẻ Giải lợi về phương Tây Nam, không thửa đi, thì lại […]
Read MoreQuẻ số 46 – Địa Phong Thăng – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Địa Phong Thăng Tượng quẻ: LỜI KINH: 升元亨, 用見大人, 勿恤, 南正吉. Dịch âm. – Thăng nguyên hanh, dụng kiến đại nhân, vật tuất, nam chinh cát. Dịch nghĩa. – Quẻ Thăng, cả hanh, dùng thấy người lớn, chớ lo, đi về phương Nam tốt. GIẢI NGHĨA Thăng […]
Read MoreQuẻ số 39 – Thủy Sơn Kiển – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Thủy Sơn Kiển Tượng quẻ: LỜI KINH: 蹇利西南, 不利東北, 利見大人, 貞吉. Dịch âm. – Kiển lợi Tây Nam, bất lợi Đông Bắc, lợi kiến đại nhân, trinh cát. Dịch nghĩa. – Quẻ Kiển, lợi Tây Nam không lợi Đông Bắc, lợi về sự thấy người lớn, chính […]
Read MoreQuẻ số 45 – Trạch Địa Tụy – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Trạch Địa Tụy Tượng quẻ: LỜI KINH: 萃亨, 王假有廟. Dịch âm. – Tuy hanh, vương cách hữu miếu. Dịch nghĩa. – Quẻ Tuy hanh, vua đền có miếu. GIẢI NGHĨA Tụy là họp, Nó là quẻ Đoái trên Khôn dưới, chầm lên trên đất, tức là nước […]
Read MoreQuẻ số 38 – Hỏa Trạch Khuê – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Hỏa Trạch Khuê Tượng quẻ: LỜI KINH: 睽. 小 事 吉. Khuê. Tiểu sự cát. Quẻ Khuê, việc nhỏ tốt. GIẢI NGHĨA Khuê là trái khác. Là quẻ trên lửa dưới chằm, tính trái khác nhau; con gái giữa, con gái út, chí không cùng về với […]
Read MoreQuẻ số 55 – Lôi Hỏa Phong – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Lôi Hỏa Phong Tượng quẻ: LỜI KINH: 豐亨, 王假之, 勿憂宜日中. Dịch âm. Phong hanh, vương giá chi, vật ưu nghi nhật trung. Dịch nghĩa. – Quẻ Phong hanh thông, vua đến đấy, chớ lo, nên mặt trời giữa. GIẢI NGHĨA Phong là thịnh lớn, nghĩa nó vẫn […]
Read MoreQuẻ số 37 – Phong Hỏa Gia Nhân – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Phong Hỏa Gia Nhân Tượng quẻ: LỜI KINH 家人利女貞 Dịch âm. – Gia nhân lợi nữ trinh. Dịch nghĩa. – Quẻ Gia nhân lợi về gái chính. GIẢI NGHĨA Gia nhân là người một nhà. Trong quẻ, hào Chín Năm và hào Sáu Hai, bên trong, bên […]
Read MoreQuẻ số 56 – Hỏa Sơn Lữ – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Hỏa Sơn Lữ Tượng quẻ: LỜI KINH: 旅小亨, 旅貞吉. Dịch âm. – Lữ tiểu hanh, lữ trinh cát. Dịch nghĩa. – Quẻ Lữ nhỏ hanh thông sự đi đường chính bền tốt. GIẢI NGHĨA Lữ là ky lữ, núi đậu ở dưới, lửa bốc ở trên, là […]
Read MoreQuẻ số 36 – Địa Hỏa Minh Di – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Địa Hỏa Minh Di Tượng quẻ: LỜI KINH 明夷利艱貞. Dịch âm. – Minh di lợi gian trinh. Dịch nghĩa. – Quẻ Minh di lợi về khó nhọc trinh chính. GIẢI NGHĨA: Di nghĩa là đau. Là quẻ dưới Ly trên Khôn, mặt trời vào trong đất, tức […]
Read MoreQuẻ số 57 – Thuần Tốn – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Thuần Tốn Tượng quẻ: LỜI KINH: 巽小亨, 利有攸往, 利見大人. Dịch âm. – Tốn tiểu hanh, lợi hữu du vãng, lợi kiến đại nhân. Dịch nghĩa. – Quẻ Tốn nhỏ hanh thông, lợi có thửa đi, lợi thấy người lớn. GIẢI NGHĨA Tốn là nghĩa là “vào”, một […]
Read MoreQuẻ số 35 – Hỏa Địa Tấn – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Hỏa Địa Tấn Tượng quẻ: LỜI KINH晉, 康侯用錫馬蕃庶, 晝日三接. Dịch âm. – Tấn, khang hầu dụng tích mã phồn thứ, trú nhật tam tiếp. Dịch nghĩa. – Quẻ Tấn, tước hầu yên dùng cho ngựa giậm nhiều, ban ngày ba lần tiếp. GIẢI NGHĨA Quẻ Tấn là […]
Read MoreQuẻ số 58 – Thuần Đoài – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Thuần Đoài Tượng quẻ: LỜI KINH: 予利貞. Dịch âm. – Đoài hanh lợi trinh. Dịch nghĩa. – Quẻ Đoài hanh, lợi về chính bền. GIẢI NGHĨA Đoài là đẹp lòng. Một Âm tiến lên trên hai Dương, tức là sự mừng hiện ra bên ngoài. Tượng nó […]
Read MoreQuẻ số 34 – Lôi Thiên Đại Tráng – Kinh Dịch
Ý nghĩa quẻ Lôi Thiên Đại Tráng Tượng quẻ: LỜI KINH 大壯利貞. Dịch âm. – Đại tráng lợi trinh. Dịch nghĩa. – Quẻ Đại tráng lợi về sự chính. GIẢI NGHĨA Đại tráng thì là khí Dương mạnh thịnh. Nó là quẻ Chấn trên Kiền dưới, Kiền cứng mà Chấn […]
Read MoreQuẻ số 59 – Phong Thủy Hoán – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Phong Thủy Hoán Tượng quẻ: LỜI KINH: 渙亨, 王假有廟, 利涉大川, 利貞. Dịch âm. – Hoán hanh, vương giá hữu miếu, lợi thiệp đại xuyên, lợi trinh. Dịch nghĩa. – Quẻ Hoán hanh, vua đến có miếu, lợi sang sông lớn, lợi về chính bền. GIẢI NGHĨA Hoán […]
Read MoreQuẻ số 42 – Phong Lôi Ích – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Phong Lôi Ích Tượng quẻ: LỜI KINH: 益利有攸往, 利涉大川 Dịch âm. – ích lợi hữu du vãng, lợi thiệp đại xuyên. Dịch nghĩa. – Quẻ ích lợi có thửa đi, lợi về sang sông lớn. GIẢI NGHĨA Quẻ ích là đạo làm ích cho thiên hạ, cho […]
Read MoreQuẻ số 60 – Thủy Trạch Tiết – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Thủy Trạch Tiết Tượng quẻ: LỜI KINH: 節亨, 苦節不可貞 Dịch âm. – Tiết hanh, khổ tiết bất khả trinh. Dịch nghĩa. – Quẻ Tiết hanh, sự dè dặt khổ không thể chính bền. GIẢI NGHĨA Tiết là có hạn mà ngừng lại. Việc mà đã có tiết […]
Read MoreQuẻ số 43 – Trạch Thiên Quải – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Trạch Thiên Quải Tượng quẻ: LỜI KINH: 夬, 揚于王庭, 孚號有厲, 吿自邑, 不利即戎, 利有攸往. Dịch âm. – Quyết, dương vu vương đình, phu hiệu hữu lệ. Cáo tự ấp, bất lợi tức nhung, lợi hữu du vãng. Dịch nghĩa. – Quẻ Quải, giơ chưng sân vua, tin gọi, […]
Read MoreQuẻ số 61 – Phong Trạch Trung Phu – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Phong Trạch Trung Phu Tượng quẻ: LỜI KINH: 中孚, 豚魚吉, 利涉大川, 利貞. Dịch âm. – Trung phu, đồn ngư cát, lợi thiệp đại xuyên, lợi trinh. Dịch nghĩa. – Quẻ Trung phu, cá lợn tốt, lợi sang sông lớn, lợi về chính bền. GIẢI NGHĨA Phu là […]
Read MoreQuẻ số 44 – Thiên Phong Cấu – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Thiên Phong Cấu Tượng quẻ: LỜI KINH: 垢, 女壯, 勿用取女. Dịch âm. – Cấu, nữ tráng, vật dụng thú nữ. Dịch nghĩa. – Quẻ Cấu, con gái mạnh, chớ dùng lấy con gái. GIẢI NGHĨA Cấu nghĩa là gặp, quyết hết thì là quẻ thuận Càn, tức […]
Read MoreQuẻ số 62 – Lôi Sơn Tiểu Quá – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Lôi Sơn Tiểu Quá Tượng quẻ: LỜI KINH: 小過亨, 利貞. Dịch âm. – Tiểu quá hanh, lợi trinh. Dịch nghĩa. – Quẻ Tiểu Quá hanh, lợi về chính bền. GIẢI NGHĨA Quá là vượt qua mực thường. Nếu uốn cong mà quá thẳng, sự quá đó cốt […]
Read MoreQuẻ số 52 – Thuần Cấn – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Thuần Cấn Tượng quẻ: LỜI KINH: 艮其背, 不獲其身, 行其庭, 不見其人, 无咎. Dịch âm. – Cấn kỳ bôi, bất hoạch kỳ thân, hành kỳ đình, bất kiến kỳ nhân, vô cữu. Dịch nghĩa. – Đậu thửa lưng, chẳng được thửa mình, đi thửa sân, chẳng thấy thửa người, […]
Read More