Không chỉ là một món ăn ngon, có nhiều dưỡng chất và dễ chế biến, móng giò heo còn được ví là một vị thuốc trong y học cổ truyền nhờ có tính bình, vị ngọt. Móng giò là khúc thịt được tính từ khớp gối đến phần móng lợn. […]
Read MoreArticles by admin
Thịt heo thảo mộc: Giò búp heo
Phần cuối cùng bên dưới của heo cứ ngỡ sẽ chẳng có thịt thà gì nhưng lại được nhiều người yêu thích và chế biến thành các món ăn ngon. Chiếc chân giò hài hòa giữa lớp da mềm mướt, gân sụn giòn giòn đã làm bao thực khách phải […]
Read MoreMỡ heo hay dầu ăn tốt hơn?
Trước đây, nhất là thời bao cấp, người tiêu dùng không phân biệt dầu ăn hay mỡ heo nhưng từ khi mở cửa, người tiêu dùng quan tâm hơn đến sức khỏe và thêm vào đó, các phương tiện thông tin đại chúng nói về tác hại của mỡ heo […]
Read MoreÓc heo
Thành phần dinh dưỡng của óc heo Thành phần dinh dưỡng trong 100g óc heo chứa 9g đạm, 9,5g chất béo, 7mg canxi, 311mg phốt pho, 1,6mg sắt, 0,14mg B1, 0,2mg B2. Còn gan heo chứa 18g chất đạm, 3,6g chất béo, 7mg canxi, 333mg phốt pho, 12mg sắt, 6000mg […]
Read MoreXương heo má hàm
Xương má hàm là món chế biến cực kỳ đơn giản, chỉ cần vài thao tác gọn nhẹ là đã có sẵn sàng. Khi bán xương má hàm, người bán đã khéo léo lọc bỏ phần da, tai, mũi, chỉ còn lại bộ xương má, hàm của đầu heo. Phần […]
Read MoreTai mui heo và các món ăn chế biến từ tai mui heo
Tai Mũi Heo rất được ưa chộng trong thực đơn “ăn nhậu” của các anh, được các chị vợ quan tâm. Chỉ vài bước sơ chế đơn giản đã có ngay 25 món mồi ngon mà không cần đi đâu ra. 1. Tai heo ngâm Tai heo ngâm chua ngọt […]
Read MoreLưỡi heo và các món ăn được chế biến từ lưỡi heo
Lưỡi heo được biết đến là nguyên liệu nhiều chất dinh dưỡng và có thể tạo nên được nhiều công thức khác nhau và cũng là nguyên liệu được nhiều người lựa chọn vì dễ dàng chế biến và cũng vô cùng bổ dưỡng. 1. Lưỡi heo xào sả ớt […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Azulene
Azulene Azulene – được biết đến rộng rãi như chất kháng viêm, làm dịu nhẹ da. Chất này cực kì hiệu quả với da nhạy cảm và azulene là dẫn xuất cúc La Mã có nguồn gốc từ Đức với màu xanh đậm đặc trưng. Hãy cẩn thận vì nó […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Avocado oil
Avocado oil Avocado oil – dầu bơ– có chức năng như chất làm mềm da và dầu nền trong điều chế mỹ phẩm, giúp vận chuyển các hoạt chất vào da. Nó là chất diệt khuẩn và làm dịu da, cụ thể dùng trong da nhạy cảm. Kết quả hiện […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Avobenzone
Avobenzone Avobenzone (BMDM, butyl methoxydibenzoylmethane)– một chất trong kem chống nắng có tác dụng chống tia UVA phổ rộng. Nó được kết hợp với chất bền với ánh sáng, chất có tác dụng trội hơi các công thức kem chống nắng nói chung. Chất này được chấp thuận đến 3% […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Avens extract (Geum urganum)
Avens extract (Geum urganum) Avens extract (Geum urganum) – chiết xuất avens– là thảo dược có tính sát trùng và làm sạch da. Theo các chất điều trị, chiết xuất này có được từ rễ thảo dược. Avens extract (còn được gọi là chiết xuất avens) là một loại thảo dược được […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Australian tea tree oil
Australian tea tree oil Australian tea tree oil – (Melaleuca alternifolia)– tinh dầu tràm trà Australia: xem thêm tinh dầu tràm trà. Dầu cây trà Úc (còn được gọi là dầu cây trà) là một loại dầu thực phẩm tự nhiên được chiết xuất từ lá của cây Melaleuca alternifolia. Nó đã được […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Atelocollagen
Atelocollagen Atelocollagen – là chất dưỡng ẩm và chất làm mềm giữ ẩm, nó là một protein có được khi các telopeptide được loại bỏ khỏi collagen bằng cách lên men. Các tính chất vật lý của nó y như các loại collagen tự nhiên, không hòa tan được. Atelocollagen là […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Astrocaryum sp. Butter
Astrocaryum sp. Butter Astrocaryum sp. Butter – chất làm mềm và dưỡng ẩm, nó có tính chất tạo màng giúp da giữ hơi ẩm. Astrocaryum murumuru seed butter, còn được gọi là murumuru butter, là một loại dầu thực vật được chiết xuất từ hạt của cây cọ Astrocaryum murumuru, có nguồn […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Astaxanthin
Astaxanthin Astaxanthin – một chất chống oxi hóa. Xét theo phân tử, astaxanthin giống với beta-carotene, nhưng trong các nghiên cứu lâm sàng cho thấy chất này có tính chống oxi hóa mạnh hơn, bao gồm khả năng ngăn ngừa lipid peroxidation và kháng viêm. Người ta ứng dụng nó […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Aspactic acid
Aspactic acid Aspactic acid – một amino acid được dùng để cải thiện độ mịn của da. Nó thường điều chế sản phẩm cho da khô. Aspartic acid là một amino acid không thiết yếu được tìm thấy tự nhiên trong các loài động vật, thực vật, mía, củ cải […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Arnica oil
Arnica oil Arnica oil – dầu Arnica– được xem có tính chất làm lành vết thương. Xem thêm chiết xuất arnica. Tinh dầu Arnica là một loại chiết xuất từ hoa của cây Arnica Montana, một loài thực vật có hoa thuộc họ Cúc. Tinh dầu Arnica thường có dạng chất […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Ascorbyl glucoside
Ascorbyl glucoside Ascorbyl glucoside – theo nhà sản xuất, tính năng của chất này như loại thúc đẩy sự hấp thụ chậm và liên tục của vitamin C (ascorbic acid), và do vậy, nó ổn định hơn so với ascorbic thông thường. Dựa vào khả năng ức chế sản xuất […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Ascorbyl palmitate
Ascorbyl palmitate Ascorbyl palmitate – được dùng như dẫn xuất và chất chống oxi hóa trong kem dưỡng ẩm và lotion nhằm át mùi hôi. Ascorbyl palmitate giúp đưa các vitamin A, D, C trong điêu chế mỹ phẩm dễ dàng. Chất này không có độc tố.
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Artichoke extract
Artichoke extract Artichoke extract (cynara scolymus)– chiết xuất atiso– nhiều nguồn tư liệu cho rằng chiết xuất a-ti-sô giúp giảm kích ứng da, kháng viêm và làm đẹp. Các nghiên cứu cũng chỉ ra chiết xuất a-ti-sô giúp làn da có nhiều sức sống hơn, mịn hơn và chắc khỏe […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Ascorbyl polypeptide
Ascorbyl polypeptide Ascorbyl polypeptide – là chất cho phép đưa vitamin C vào các thành phần điều chế mỹ phẩm tốt hơn. Ascorbyl polypeptide là một thành phần thường được sử dụng trong mỹ phẩm và sản phẩm chăm sóc da. Hãy cùng tìm hiểu về nó: Ascorbyl Glucoside: Ascorbyl glucoside là […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Ascophyllum algae
Ascophyllum algae Ascophyllum algae – một loại algae. Xem thêm chiết xuất algae. Ascophyllum algae là một loại tảo biển. Trong mỹ phẩm, chiết xuất từ tảo biển đóng vai trò quan trọng như một chất chống oxy hóa, củng cố hàng rào bảo vệ da, cải thiện sắc tố da, dưỡng […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Ascorbyl tetraisopalmitate
Ascorbyl tetraisopalmitate Ascorbyl tetraisopalmitate – một chất làm mềm, nó được tạo ra từ l-ascorbic acid (vitamin C), và cũng có tính chất chống oxi hóa và dưỡng ẩm da. Ascorbyl Tetraisopalmitate là một dẫn xuất của vitamin C, còn được gọi là ATIP hoặc tetrahexyldecyl ascorbate (THD ascorbate). Đây là […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Aseboil
Aseboil Aseboil – người ta xem hợp chất này điều chỉnh tính năng tiết dầu quá mức của tuyến bã nhờn, thêm vào để nhũ hóa lớp bã nhờn quá mức, có tính chất làm mềm da, và thúc đẩy việc tẩy tế bào da chết trên bề mặt da. […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Armoise oil
Armoise oil Armoise oil – dầu Armoise– một sự kết hợp giữa các tinh dầu thiên nhiên nguyên chất có tính kháng khuẩn và hoạt động như chất bảo quản mỹ phẩm. Để sự kết hợp này hiệu quả trong điều chế mỹ phẩm, chất này bắt buộc phải ở […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Ascorbyl linoleate
Ascorbyl linoleate Ascorbyl linoleate – một dẫn xuất của ascorbic acid. Chất này được xem có tính làm trắng sáng da hoặc ngăn chặn da bị đen sạm bằng cách ức chế tạo melanin. Ascorbyl Linoleate là một dạng của Vitamin C và là một chất chống oxy hóa. Nó có thể giúp giảm […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Arnica extract
Arnica extract Arnica extract (arnica montana)– chiết xuất arnica– một chất thực vật được xem có nhiều tính chất da dạng, gồm khử trùng, làm se lỗ chân lông, kháng khuẩn, kháng vi sinh vật, kháng viêm, chống đông, kích thích tuần hoàn, làm lành và hoạt hóa. Một số […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Ascorbic acid phosphate magnesium salt
Ascorbic acid phosphate magnesium salt Ascorbic acid phosphate magnesium salt– muối Ascorbic acid phosphate magnesium. Magnesium Ascorbyl Phosphate (còn được gọi là MAP) là một dạng của Vitamin C được sử dụng trong sản phẩm chăm sóc da vì khả năng bảo vệ da khỏi các gốc tự do, kích thích sản xuất collagen, giảm sự tăng sắc tố da, và […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Ascorbic acid (vitamin C)
Ascorbic acid (vitamin C) Ascorbic acid (vitamin C) – ascorbic acid và dẫn xuất của nó như ascorbyl linoleate, được xem là có tác dụng làm sáng da và chống oxi hóa. Các nhà điều chế đều cân nhắc tính ổn định của nó trong việc đưa vào điều chế mỹ […]
Read MoreTừ điển về chăm sóc da: Arlacel (165)
Arlacel (165) Arlacel (165) – chất nhũ hóa rất tốt và ổn định độ acid. Nó giữ các phân tử dầu và nước cùng nhau nhằm duy trì độ trong sản phẩm và không có tác động nào lên da. Arlacel là tên thương mại của hợp chất glyceryl stearate […]
Read More