Ý nghĩa quẻ Hỏa Lôi Phệ Hạp Tượng quẻ: LỜI KINH 噬嗑亨, 利用獄. Dịch âm. – Phệ hạp hanh, lợi dụng ngục. Dịch nghĩa. – Quẻ Phệ hạp hanh, lợi dùng việc ngục. GIẢI NGHĨA Phệ là cắn, hạp là hợp, vật có chỗ cách, phải cắn mới hợp lại […]
Read MorePost Tagged with: "ý nghĩa kinh dịch"
Quẻ số 20 – Phong Địa Quan – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Phong Địa Quan Tượng quẻ: LỜI KINH: 觀, 盥而不薦, 有孚顒若. Dịch âm. – Quan, quán nhi bất tiến, hữu phu ngung nhược. Dịch nghĩa. – Quẻ quan, rửa mà không cứng, có tin, dường cung kính vậy. GIẢI NGHĨA 觀(Quán) là lấy sự trung chính bảo người, […]
Read MoreQuẻ số 2 – quẻ Thuần Khôn
Ý nghĩa quẻ Thuần Khôn Tượng quẻ: Lời kinh: 坤元亨, 利牝馬之貞, 君子有攸往, 先迷, 後 得, 主利, 西南得朋, 東北喪朋, 安貞, 吉. Dịch âm. – Khôn nguyên hanh, lợi tẫn mã chi trinh. Quân tử hữu du vãng. Tiên mê, hậu đắc, chủ lợi. Tây Nam đắc bằng, Đông Bắc táng bằng, […]
Read MoreQuẻ số 1 – quẻ Thuần Càn – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Thuần Càn Lời kinh: 乾元亨利貞. Dịch âm. – Càn nguyền hanh lợi trinh. Dịch nghĩa. – Càn: đầu cả, hanh thông, lợi tốt, chính bền. Giải nghĩa: Càn tức là trời, đại diện cho khí Dương, là cha, là vua Nguyên, hanh, lợi, trinh là bốn đức […]
Read More