Ý nghĩa quẻ Thiên Trạch Lý Tượng quẻ LỜI KINH: 履虎尾, 不哇人, 亨. Dịch âm: – Lý hổ vĩ, bất chất nhân, hanh Dịch nghĩa: – Xéo đuôi cọp, không cắn người, hanh! GIẢI NGHĨA Lý tức là lễ, lễ là cái mà người ta xéo lên. Nó là quẻ […]
Read MorePost Tagged with: "ý nghĩa kinh dịch"
Quẻ số 28 – Trạch Phong Đại Quá – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Trạch Phong Đại Quá Tượng quẻ: LỜI KINH: 大過, 棟撓, 利有攸往, 亨. Dịch âm. – Đại quá, đống nạo, lợi hữu du vãng, hanh. Dịch nghĩa. – Quẻ Đại Quá, cột ỏe, lợi có thửa đi, hanh. GIẢI NGHĨA Quẻ Tiểu Quá khí Âm quá ở trên […]
Read MoreQuẻ số 2 – quẻ Thuần Khôn
Ý nghĩa quẻ Thuần Khôn Tượng quẻ: Lời kinh: 坤元亨, 利牝馬之貞, 君子有攸往, 先迷, 後 得, 主利, 西南得朋, 東北喪朋, 安貞, 吉. Dịch âm. – Khôn nguyên hanh, lợi tẫn mã chi trinh. Quân tử hữu du vãng. Tiên mê, hậu đắc, chủ lợi. Tây Nam đắc bằng, Đông Bắc táng bằng, […]
Read MoreQuẻ số 1 – quẻ Thuần Càn – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Thuần Càn Lời kinh: 乾元亨利貞. Dịch âm. – Càn nguyền hanh lợi trinh. Dịch nghĩa. – Càn: đầu cả, hanh thông, lợi tốt, chính bền. Giải nghĩa: Càn tức là trời, đại diện cho khí Dương, là cha, là vua Nguyên, hanh, lợi, trinh là bốn đức […]
Read More