Ý nghĩa quẻ Thuần Cấn Tượng quẻ: LỜI KINH: 艮其背, 不獲其身, 行其庭, 不見其人, 无咎. Dịch âm. – Cấn kỳ bôi, bất hoạch kỳ thân, hành kỳ đình, bất kiến kỳ nhân, vô cữu. Dịch nghĩa. – Đậu thửa lưng, chẳng được thửa mình, đi thửa sân, chẳng thấy thửa người, […]
Read MorePost Tagged with: "thuần càn"
Quẻ số 1 – quẻ Thuần Càn – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Thuần Càn Lời kinh: 乾元亨利貞. Dịch âm. – Càn nguyền hanh lợi trinh. Dịch nghĩa. – Càn: đầu cả, hanh thông, lợi tốt, chính bền. Giải nghĩa: Càn tức là trời, đại diện cho khí Dương, là cha, là vua Nguyên, hanh, lợi, trinh là bốn đức […]
Read More