Ý nghĩa quẻ Phong Thiên Tiểu Súc Tượng quẻ: LỜI KINH: 小畜亨, 密雲不雨, 自我西郊. Dịch âm: Tiểu súc hanh, mật vân bất vũ, tự ngã tây giao. Dịch nghĩa: Chứa nhỏ hanh thông, mây dày không mưa, tự cõi tây ta. GIẢI NGHĨA Súc tức là đậu, đậu thì là […]
Read MorePost Tagged with: "kinh dich la gi"
Quẻ số 26 – Sơn Thiên Đại Súc – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Sơn Thiên Đại Súc Tượng quẻ: LỜI KINH: 大畜利貞, 不家食, 吉, 利涉大川. Dịch âm. – Đại Xúc lợi trinh, bất gia thực, cát, lợi thiệp đại xuyên. Dịch nghĩa. – Quẻ Đại Xúc lợi về sự chính, chẳng ăn ở nhà, tốt lợi sang sông lớn. GIẢI […]
Read MoreQuẻ số 2 – quẻ Thuần Khôn
Ý nghĩa quẻ Thuần Khôn Tượng quẻ: Lời kinh: 坤元亨, 利牝馬之貞, 君子有攸往, 先迷, 後 得, 主利, 西南得朋, 東北喪朋, 安貞, 吉. Dịch âm. – Khôn nguyên hanh, lợi tẫn mã chi trinh. Quân tử hữu du vãng. Tiên mê, hậu đắc, chủ lợi. Tây Nam đắc bằng, Đông Bắc táng bằng, […]
Read MoreQuẻ số 1 – quẻ Thuần Càn – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Thuần Càn Lời kinh: 乾元亨利貞. Dịch âm. – Càn nguyền hanh lợi trinh. Dịch nghĩa. – Càn: đầu cả, hanh thông, lợi tốt, chính bền. Giải nghĩa: Càn tức là trời, đại diện cho khí Dương, là cha, là vua Nguyên, hanh, lợi, trinh là bốn đức […]
Read MoreXem Kinh Dịch
Kinh Dịch là bộ sách kinh điển của Trung Hoa. Nó là một hệ thống tư tưởng triết học của người Á Đông cổ đại. Tư tưởng triết học cơ bản dựa trên cơ sở của sự cân bằng thông qua đối kháng và thay đổi (chuyển dịch). Ban đầu, Kinh Dịch được coi là […]
Read More