Post Tagged with: "chăm sóc da"

Từ điển về chăm sóc da: Azulene

Azulene Azulene – được biết đến rộng rãi như chất kháng viêm, làm dịu nhẹ da. Chất này cực kì hiệu quả với da nhạy cảm và azulene là dẫn xuất cúc La Mã có nguồn gốc từ Đức với màu xanh đậm đặc trưng. Hãy cẩn thận vì nó […]

Read More

Từ điển về chăm sóc da: Avocado oil

Avocado oil Avocado oil – dầu bơ– có chức năng như chất làm mềm da và dầu nền trong điều chế mỹ phẩm, giúp vận chuyển các hoạt chất vào da. Nó là chất diệt khuẩn và làm dịu da, cụ thể dùng trong da nhạy cảm. Kết quả hiện […]

Read More

Từ điển về chăm sóc da: Avobenzone

Avobenzone Avobenzone (BMDM, butyl methoxydibenzoylmethane)– một chất trong kem chống nắng có tác dụng chống tia UVA phổ rộng. Nó được kết hợp với chất bền với ánh sáng, chất có tác dụng trội hơi các công thức kem chống nắng nói chung. Chất này được chấp thuận đến 3% […]

Read More

Từ điển về chăm sóc da: Avens extract (Geum urganum)

Avens extract (Geum urganum) Avens extract (Geum urganum) – chiết xuất avens– là thảo dược có tính sát trùng và làm sạch da. Theo các chất điều trị, chiết xuất này có được từ rễ thảo dược. Avens extract (còn được gọi là chiết xuất avens) là một loại thảo dược được […]

Read More

Từ điển về chăm sóc da: Australian tea tree oil

Australian tea tree oil Australian tea tree oil – (Melaleuca alternifolia)– tinh dầu tràm trà Australia: xem thêm tinh dầu tràm trà. Dầu cây trà Úc (còn được gọi là dầu cây trà) là một loại dầu thực phẩm tự nhiên được chiết xuất từ lá của cây Melaleuca alternifolia. Nó đã được […]

Read More

Từ điển về chăm sóc da: Atelocollagen

Atelocollagen Atelocollagen – là chất dưỡng ẩm và chất làm mềm giữ ẩm, nó là một protein có được khi các telopeptide được loại bỏ khỏi collagen bằng cách lên men. Các tính chất vật lý của nó y như các loại collagen tự nhiên, không hòa tan được. Atelocollagen là […]

Read More

Từ điển về chăm sóc da: Astrocaryum sp. Butter

Astrocaryum sp. Butter Astrocaryum sp. Butter – chất làm mềm và dưỡng ẩm, nó có tính chất tạo màng giúp da giữ hơi ẩm. Astrocaryum murumuru seed butter, còn được gọi là murumuru butter, là một loại dầu thực vật được chiết xuất từ hạt của cây cọ Astrocaryum murumuru, có nguồn […]

Read More

Từ điển về chăm sóc da: Astaxanthin

Astaxanthin Astaxanthin – một chất chống oxi hóa. Xét theo phân tử, astaxanthin giống với beta-carotene, nhưng trong các nghiên cứu lâm sàng cho thấy chất này có tính chống oxi hóa mạnh hơn, bao gồm khả năng ngăn ngừa lipid peroxidation và kháng viêm. Người ta ứng dụng nó […]

Read More

Từ điển về chăm sóc da: Aspactic acid

Aspactic acid Aspactic acid – một amino acid được dùng để cải thiện độ mịn của da. Nó thường điều chế sản phẩm cho da khô. Aspartic acid là một amino acid không thiết yếu được tìm thấy tự nhiên trong các loài động vật, thực vật, mía, củ cải […]

Read More

Từ điển về chăm sóc da: Arnica oil

Arnica oil Arnica oil – dầu Arnica– được xem có tính chất làm lành vết thương. Xem thêm chiết xuất arnica. Tinh dầu Arnica là một loại chiết xuất từ hoa của cây Arnica Montana, một loài thực vật có hoa thuộc họ Cúc. Tinh dầu Arnica thường có dạng chất […]

Read More

Từ điển về chăm sóc da: Ascorbyl glucoside

Ascorbyl glucoside Ascorbyl glucoside – theo nhà sản xuất, tính năng của chất này như loại thúc đẩy sự hấp thụ chậm và liên tục của vitamin C (ascorbic acid), và do vậy, nó ổn định hơn so với ascorbic thông thường. Dựa vào khả năng ức chế sản xuất […]

Read More

Từ điển về chăm sóc da: Artichoke extract

Artichoke extract Artichoke extract (cynara scolymus)– chiết xuất atiso– nhiều nguồn tư liệu cho rằng chiết xuất a-ti-sô giúp giảm kích ứng da, kháng viêm và làm đẹp. Các nghiên cứu cũng chỉ ra chiết xuất a-ti-sô giúp làn da có nhiều sức sống hơn, mịn hơn và chắc khỏe […]

Read More

Từ điển về chăm sóc da: Ascorbyl polypeptide

Ascorbyl polypeptide Ascorbyl polypeptide – là chất cho phép đưa vitamin C vào các thành phần điều chế mỹ phẩm tốt hơn. Ascorbyl polypeptide là một thành phần thường được sử dụng trong mỹ phẩm và sản phẩm chăm sóc da. Hãy cùng tìm hiểu về nó: Ascorbyl Glucoside: Ascorbyl glucoside là […]

Read More

Từ điển về chăm sóc da: Ascophyllum algae

Ascophyllum algae Ascophyllum algae – một loại algae. Xem thêm chiết xuất algae. Ascophyllum algae là một loại tảo biển. Trong mỹ phẩm, chiết xuất từ tảo biển đóng vai trò quan trọng như một chất chống oxy hóa, củng cố hàng rào bảo vệ da, cải thiện sắc tố da, dưỡng […]

Read More

Từ điển về chăm sóc da: Ascorbyl tetraisopalmitate

Ascorbyl tetraisopalmitate Ascorbyl tetraisopalmitate – một chất làm mềm, nó được tạo ra từ l-ascorbic acid (vitamin C), và cũng có tính chất chống oxi hóa và dưỡng ẩm da. Ascorbyl Tetraisopalmitate là một dẫn xuất của vitamin C, còn được gọi là ATIP hoặc tetrahexyldecyl ascorbate (THD ascorbate). Đây là […]

Read More

Từ điển về chăm sóc da: Aseboil

Aseboil Aseboil – người ta xem hợp chất này điều chỉnh tính năng tiết dầu quá mức của tuyến bã nhờn, thêm vào để nhũ hóa lớp bã nhờn quá mức, có tính chất làm mềm da, và thúc đẩy việc tẩy tế bào da chết trên bề mặt da. […]

Read More

Từ điển về chăm sóc da: Armoise oil

Armoise oil Armoise oil – dầu Armoise– một sự kết hợp giữa các tinh dầu thiên nhiên nguyên chất có tính kháng khuẩn và hoạt động như chất bảo quản mỹ phẩm. Để sự kết hợp này hiệu quả trong điều chế mỹ phẩm, chất này bắt buộc phải ở […]

Read More

Từ điển về chăm sóc da: Ascorbyl linoleate

Ascorbyl linoleate Ascorbyl linoleate – một dẫn xuất của ascorbic acid. Chất này được xem có tính làm trắng sáng da hoặc ngăn chặn da bị đen sạm bằng cách ức chế tạo melanin. Ascorbyl Linoleate là một dạng của Vitamin C và là một chất chống oxy hóa. Nó có thể giúp giảm […]

Read More

Từ điển về chăm sóc da: Arnica extract

Arnica extract Arnica extract (arnica montana)– chiết xuất arnica– một chất thực vật được xem có nhiều tính chất da dạng, gồm khử trùng, làm se lỗ chân lông, kháng khuẩn, kháng vi sinh vật, kháng viêm, chống đông, kích thích tuần hoàn, làm lành và hoạt hóa. Một số […]

Read More

Từ điển về chăm sóc da: Ascorbic acid phosphate magnesium salt

Ascorbic acid phosphate magnesium salt Ascorbic acid phosphate magnesium salt– muối Ascorbic acid phosphate magnesium. Magnesium Ascorbyl Phosphate (còn được gọi là MAP) là một dạng của Vitamin C được sử dụng trong sản phẩm chăm sóc da vì khả năng bảo vệ da khỏi các gốc tự do, kích thích sản xuất collagen, giảm sự tăng sắc tố da, và […]

Read More

Từ điển về chăm sóc da: Arlacel (165)

Arlacel (165) Arlacel (165) – chất nhũ hóa rất tốt và ổn định độ acid. Nó giữ các phân tử dầu và nước cùng nhau nhằm duy trì độ trong sản phẩm và không có tác động nào lên da. Arlacel là tên thương mại của hợp chất glyceryl stearate […]

Read More

Từ điển về chăm sóc da: Arganine PCA

Arganine PCA Arganine PCA – một chất trong điều chế mỹ phẩm, nó đóng vai trò tăng khả năng tổng hợp oxy của da và cải thiện khả năng làm ẩm. Arginine PCA là một muối Arginine của PCA (Pyrrolidone Carboxylic Acid) – một hoạt chất dưỡng ẩm có nguồn gốc […]

Read More

Từ điển về chăm sóc da: Argan oil

Argan oil Argan oil – dầu argan – một chất làm mềm và dưỡng ẩm da, nó cũng bảo vệ và làm ẩm da. Thành phần nó gồm tocopherol, phenolic acid, carotenes, và các acid béo cần thiết. Nó được điều chế từ quả cây argan. Argan oil là một […]

Read More

Từ điển về chăm sóc da: Areca nut extract

Areca nut extract Areca nut extract (Areca catechu) (Chiết xuất cau)– được mô tả là chất làm se da, kháng khuẩn và thơm. Nó có thể tái tạo mô tế bào mới. Các chất chính bao gồm tannin, gallic acid, và số lượng alkaloids. Trong việc chăm sóc da, nó […]

Read More

Từ điển về chăm sóc da: Arachis oil

Arachis oil Arachis oil (peanut oil) – dầu đậu phộng– một loại dầu nền được dùng cho các mỹ phẩm dành cho da nhạy cảm và mỏng manh. Xem thêm dầu đậu phộng. Arachis Hypogaea (Peanut) Oil là một loại dầu màu vàng nhạt được chiết xuất từ lạc. Dầu lạc […]

Read More

Từ điển về chăm sóc da: Arachidyl propionate

Arachidyl propionate Arachidyl propionate – giúp lan truyền nhanh các chất trong mỹ phẩm. Nó tạo cảm giác không dầu và óng ánh. Đây cũng là một este không gây bít lỗ chân lông, vừa cứng vừa dẻo mà tan chảy ở nhiệt độ cơ thể. Một số người xem […]

Read More

Từ điển về chăm sóc da: Arachidyl glucoside

Arachidyl glucoside Arachidyl glucoside – một chất nhũ hóa có thể được dùng nhằm cải thiện chất lượng của kem dưỡng thể và sữa dưỡng thể về độ mịn, độ kem và độ đặc. Arachidyl glucoside là một chất tạo bọt nhẹ (chất làm sạch) và chất tạo emulsions, được […]

Read More

Từ điển về chăm sóc da: Arachidyl alcohol

Arachidyl alcohol Arachidyl alcohol – một chất làm mềm và tạo độ đặc. Thường được đưa vào điều chế mỹ phẩm nhằm ngăn ngừa thoát hơi ẩm và cải thiện độ mịn của da. Arachidyl Alcohol là một thành phần được sử dụng phổ biến trong các sản phẩm mỹ phẩm. […]

Read More