HƯỚNG DẪN HỌC TẬP: BÀI 35 – CÁC SỐ ĐẾN 100 (TOÁN LỚP 1)
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống
Chào quý phụ huynh và các con học sinh lớp 1 thân yêu! Tôi là giáo viên tiểu học. Hôm nay, tôi sẽ hướng dẫn quý phụ huynh cách đồng hành cùng con tự học và giải các bài tập trong Bài 35: Các số đến 100 thuộc chương trình Toán lớp 1 bộ sách “Kết nối tri thức với cuộc sống”.
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC CẦN NẮM VỮNG
- Học sinh nhận biết, đọc, viết thành thạo các số từ 1 đến 100.
- Nắm chắc cấu tạo số: Số có hai chữ số gồm mấy chục và mấy đơn vị.
- Nhận biết thứ tự các số trong dãy số từ 1 đến 100 và sử dụng bảng số từ 1 đến 100.
- Biết đếm tiếp, đếm lùi, đếm thêm 10 (đếm theo chục).
II. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT BÀI TẬP SGK (TỪNG BƯỚC CỤ THỂ)
BÀI 1: Số? (Trang 60 – SGK Toán 1 Tập 2)
Đề bài: Quan sát hình ảnh các bó que tính (mỗi bó 1 chục) và que tính rời để viết số thích hợp vào ô trống.
Phương pháp hướng dẫn học sinh:
- Bước 1: Phụ huynh nhắc con đếm số bó que tính (mỗi bó là 10 que = 1 chục). Chữ số bên trái chỉ số chục.
- Bước 2: Cho con đếm số que tính rời còn lại. Chữ số bên phải chỉ số đơn vị.
- Bước 3: Viết số và đọc số.
Đáp án chi tiết:
- Phần a: Có 7 bó que tính (7 chục) và 3 que tính rời (3 đơn vị).
– Số chục: 7, Số đơn vị: 3.
– Viết số: 73.
– Đọc số: Bảy mươi ba. - Phần b: Có 8 bó que tính (8 chục) và 5 que tính rời (5 đơn vị).
– Số chục: 8, Số đơn vị: 5.
– Viết số: 85.
– Đọc số: Tám mươi lăm (Lưu ý: Chữ số 5 ở hàng đơn vị đọc là “lăm”). - Phần c: Có 9 bó que tính (9 chục) và 9 que tính rời (9 đơn vị).
– Số chục: 9, Số đơn vị: 9.
– Viết số: 99.
– Đọc số: Chín mươi chín. - Phần d: Có 10 bó que tính (10 chục).
– Viết số: 100.
– Đọc số: Một trăm.
BÀI 2: Viết các số còn thiếu vào ô trống trong Bảng số từ 1 đến 100 (Trang 61)
Đề bài: Điền số thích hợp vào các ô trống còn thiếu trên bảng số.
Phương pháp hướng dẫn học sinh:
Phụ huynh cho con quan sát quy luật của bảng số:
💡 Gợi ý lựa chọn tốt nhất cho: Sản Phẩm Đề Xuất
Đang có chương trình ưu đãi và giảm giá độc quyền trên [CHÍNH HÃNG ĐỘC QUYỀN] Tẩy Tế Bào Chết Body Dove Chăm Da Sáng Mịn 280G. Khám phá ngay!
Xem Chi Tiết & Nhận Ưu Đãi →- Đếm thêm 1 từ trái sang phải trên cùng một hàng (Ví dụ: 81, 82, 83,…).
- Chữ số hàng chục giữ nguyên (trừ số cuối hàng), chữ số hàng đơn vị tăng dần từ 0 đến 9.
Đáp án chuẩn xác các số cần điền:
- Hàng chứa các số 80: 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 90.
- Hàng chứa các số 90: 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100.
BÀI 3: Tìm số chục và số đơn vị (Trang 62)
Đề bài: Cho các số: 56, 70, 84, 92. Hỏi mỗi số gồm mấy chục và mấy đơn vị?
Phương pháp hướng dẫn học sinh:
Phụ huynh hướng dẫn con quy tắc: Trong số có 2 chữ số, chữ số đầu tiên (bên trái) là số chục, chữ số thứ hai (bên phải) là số đơn vị.
Đáp án chi tiết:
- Số 56 gồm 5 chục và 6 đơn vị.
- Số 70 gồm 7 chục và 0 đơn vị.
- Số 84 gồm 8 chục và 4 đơn vị (Đọc là: Tám mươi tư hoặc Tám mươi bốn).
- Số 92 gồm 9 chục và 2 đơn vị (Đọc là: Chín mươi hai).
BÀI 4: Luyện tập so sánh các số đến 100 (Trang 63)
Đề bài: Điền dấu thích hợp (>, <, =) vào chỗ chấm: 78 … 87 ; 95 … 91 ; 60 … 60.
Phương pháp hướng dẫn học sinh:
- So sánh chữ số hàng chục trước: Số nào có chữ số hàng chục lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu chữ số hàng chục bằng nhau: So sánh tiếp chữ số hàng đơn vị. Số nào có chữ số hàng đơn vị lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Đáp án chi tiết:
- 78 < 87 (Vì hàng chục có 7 < 8).
- 95 > 91 (Vì hàng chục bằng nhau 9 = 9, hàng đơn vị có 5 > 1).
- 60 = 60 (Vì hàng chục 6 = 6 và hàng đơn vị 0 = 0).
III. BÍ QUYẾT GIÚP TRẺ HỌC TỐT CÁC SỐ ĐẾN 100
- Chú ý cách đọc số đặc biệt:
- Số có tận cùng là 1: Đọc là “mốt” khi số hàng chục từ 2 trở lên (Ví dụ: 21 – Hai mươi mốt, 31 – Ba mươi mốt).
- Số có tận cùng là 4: Có thể đọc là “tư” hoặc “bốn” (Ví dụ: 44 – Bốn mươi tư).
- Số có tận cùng là 5: Đọc là “lăm” khi số hàng chục lớn hơn 0 (Ví dụ: 15 – Mười lăm, 55 – Năm mươi lăm).
- Học qua đồ vật thực tế: Dùng que tính, kẹo, hoặc tăm tre cột thành các bó 10 cái để con luyện tập đếm chục và đơn vị trực quan nhất.
Chúc quý phụ huynh và các con có những giờ học Toán thật vui vẻ và hiệu quả cùng bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống!