Giá đất Đà Nẵng – Mới (Đơn vị giá đất là 1.000 đồng/m²)
(Lưu ý:
nếu xem trên điện thoại không hiển thị đầy đủ dữ liệu, vui lòng điều chỉnh chức năng xoay ngang của màn hình)

STTGiá đất đườngĐoạn đường từĐếnLoại giá đấtVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
366Cao Sơn 3Giá đất ở23.610
Giá đất thương mại, dịch vụ14.170
Giá đất SXKD11.810
367Cao Sơn 4Giá đất ở23.610
Giá đất thương mại, dịch vụ14.170
Giá đất SXKD11.810
368Cao Sơn 5Giá đất ở23.610
Giá đất thương mại, dịch vụ14.170
Giá đất SXKD11.810
369Cao Sơn 6Giá đất ở23.610
Giá đất thương mại, dịch vụ14.170
Giá đất SXKD11.810
370Cao Sơn 7Giá đất ở23.610
Giá đất thương mại, dịch vụ14.170
Giá đất SXKD11.810
371Cao Sơn 8Giá đất ở23.610
Giá đất thương mại, dịch vụ14.170
Giá đất SXKD11.810
372Cao Sơn PháoĐoạn 28,5mGiá đất ở41.160
Giá đất thương mại, dịch vụ24.700
Giá đất SXKD20.580
Đoạn 7,5mGiá đất ở28.26010.6708.9207.4606.070
Giá đất thương mại, dịch vụ16.9606.4005.3504.4803.640
Giá đất SXKD14.1305.3404.4603.7303.040
373Cao ThắngGiá đất ở78.93026.44022.58018.47015.110
Giá đất thương mại, dịch vụ47.36015.86013.55011.0809.070
Giá đất SXKD39.47013.22011.2909.2407.560
374Cao Xuân DụcGiá đất ở39.760
Giá đất thương mại, dịch vụ23.860
Giá đất SXKD19.880
375Cao Xuân HuyGiá đất ở39.960
Giá đất thương mại, dịch vụ23.980
Giá đất SXKD19.980
376Cầm Bá ThướcGiá đất ở51.670
Giá đất thương mại, dịch vụ31.000
Giá đất SXKD25.840
377Cẩm Bắc 1Giá đất ở21.640
Giá đất thương mại, dịch vụ12.980
Giá đất SXKD10.820
378Cẩm Bắc 2Giá đất ở21.640
Giá đất thương mại, dịch vụ12.980
Giá đất SXKD10.820
379Cẩm Bắc 3Giá đất ở21.640
Giá đất thương mại, dịch vụ12.980
Giá đất SXKD10.820
380Cẩm Bắc 4Giá đất ở16.500
Giá đất thương mại, dịch vụ9.900
Giá đất SXKD8.250
381Cẩm Bắc 5Giá đất ở16.420
Giá đất thương mại, dịch vụ9.850
Giá đất SXKD8.210
382Cẩm Bắc 6Giá đất ở16.420
Giá đất thương mại, dịch vụ9.850
Giá đất SXKD8.210
383Cẩm Bắc 7Giá đất ở16.420
Giá đất thương mại, dịch vụ9.850
Giá đất SXKD8.210
384Cẩm Bắc 8Giá đất ở16.420
Giá đất thương mại, dịch vụ9.850
Giá đất SXKD8.210
385Cẩm Bắc 9Giá đất ở16.4207.8906.8705.5904.540
Giá đất thương mại, dịch vụ9.8504.7304.1203.3502.720
Giá đất SXKD8.2103.9503.4402.8002.270
386Cẩm Bắc 10Giá đất ở16.420
Giá đất thương mại, dịch vụ9.850
Giá đất SXKD8.210
387Cẩm Bắc 11Giá đất ở14.8707.8906.8705.5904.540
Giá đất thương mại, dịch vụ8.9204.7304.1203.3502.720
Giá đất SXKD7.4403.9503.4402.8002.270
388Cẩm Bắc 12Giá đất ở14.8707.8906.8705.5904.540
Giá đất thương mại, dịch vụ8.9204.7304.1203.3502.720
Giá đất SXKD7.4403.9503.4402.8002.270
389Cẩm Chánh 1Giá đất ở16.280
Giá đất thương mại, dịch vụ9.770
Giá đất SXKD8.140
390Cẩm Chánh 2Giá đất ở16.280
Giá đất thương mại, dịch vụ9.770
Giá đất SXKD8.140
391Cẩm Chánh 3Giá đất ở16.280
Giá đất thương mại, dịch vụ9.770
Giá đất SXKD8.140
392Cẩm Chánh 4Giá đất ở18.160
Giá đất thương mại, dịch vụ10.900
Giá đất SXKD9.080
393Cẩm Chánh 5Giá đất ở15.490
Giá đất thương mại, dịch vụ9.290
Giá đất SXKD7.750
394Cẩm Nam 1Giá đất ở15.490
Giá đất thương mại, dịch vụ9.290
Giá đất SXKD7.750
395Cẩm Nam 2Giá đất ở15.220
Giá đất thương mại, dịch vụ9.130
Giá đất SXKD7.610
396Cẩm Nam 3Giá đất ở15.490
Giá đất thương mại, dịch vụ9.290
Giá đất SXKD7.750
397Cẩm Nam 4Giá đất ở15.490
Giá đất thương mại, dịch vụ9.290
Giá đất SXKD7.750
398Cẩm Nam 5Giá đất ở15.380
Giá đất thương mại, dịch vụ9.230
Giá đất SXKD7.750
399Cẩm Nam 6Giá đất ở14.970
Giá đất thương mại, dịch vụ8.980
Giá đất SXKD7.490
400Cẩm Nam 7Giá đất ở15.300
Giá đất thương mại, dịch vụ9.180
Giá đất SXKD7.650
401Cẩm Nam 8Giá đất ở15.300
Giá đất thương mại, dịch vụ9.180
Giá đất SXKD7.650
402Cẩm Nam 9Giá đất ở20.110
Giá đất thương mại, dịch vụ12.070
Giá đất SXKD10.060
403Cẩm Nam 10Giá đất ở20.110
Giá đất thương mại, dịch vụ12.070
Giá đất SXKD10.060
404Cẩm Nam 11Giá đất ở20.110
Giá đất thương mại, dịch vụ12.070
Giá đất SXKD10.060

Giá đất Đà Nẵng – Mới (Đơn vị giá đất là 1.000 đồng/m²)

==============================

LƯU Ý: 

  • Vị trí 1: Đất ở có mặt tiền đường phố đã được đặt tên.
  • Vị trí 2: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 4,5m trở lên.
  • Vị trí 3: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 3m đến dưới 4,5m.
  • Vị trí 4: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 1,7m đến dưới 3m.
  • Vị trí 5: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng dưới 1,7m.(Lưu ý rằng độ rộng của đường kiệt được xác định tại “nơi hẹp nhất” của mặt đường lưu thông được)