Làm Đẹp Phụ Nữ

Từ điển về chăm sóc da: Acrylates/C10-30 alkyl acrylate crosspolymer

Acrylates/C10-30 alkyl acrylate crosspolymer Tên gọi khác: Acrylates/C10-30 alkyl acrylate crosspolymer Acrylates/C10-30 alkyl acrylate crosspolymer – một chất nhũ hóa cho nhũ tương dầu trong nước với tính chất làm đặc và ổn định hoạt chất gần giống với carbomer. Khi xem xét thế hệ thứ hai của carbomer, nó có khả […]

Read More

Từ điển về chăm sóc da: Acrylates copolymer

Acrylates copolymer Tên gọi khác: Acrylates copolymer Acrylates copolymer – có khả năng hấp thụ sự bài tiết của da, do vậy giảm bớt độ bóng của da và tạo ra bề mặt da được cải thiện cho việc trang điểm. Acrylates pocolymer cũng tạo cảm giác dễ chịu với các […]

Read More

Từ điển về chăm sóc da: Acrylates

Acrylates Acrylates là một nhóm polyme được tạo ra từ các monome acrylate. Những loại nhựa này nổi tiếng về tính trong suốt, khả năng chống vỡ, và độ đàn hồi Acrylates copolymer thường được sử dụng trong mỹ phẩm, chẳng hạn như sơn móng tay, như một chất kết dính. Trong mỹ phẩm, Acrylates copolymer có một số công dụng quan […]

Read More

Từ điển về chăm sóc da: Acacia

Acacia Tên gọi khác: Acacia Tên gọi khác: Acacia gum, black catechu, gum acacia, gum A-rập (Eng. Acacia senegal) – được dùng phổ biến trong phương thức chữa bệnh truyền thống như một chất kháng viêm và làm diu. Nó cũng được dùng như gôm thực vật để làm đặc sản […]

Read More

Từ điển về chăm sóc da: Acetyl hexapeptide-8

Acetyl hexapeptide-8 Tên gọi khác: Acetyl hexapeptide-8 Một peptide làm mờ nếp nhăn. Nó được sản xuất một cách nhân tạo và được coi là có hiệu quả cao. Các nghiên cứu lâm sàng cho thấy nó có thể giảm bớt độ sâu các nếp nhăn đang tồn tại. Chất […]

Read More

Từ điển về chăm sóc da: Acetyl hexapeptide-3

Acetyl hexapeptide-3 Tên gọi khác: Acetyl hexapeptide-3 Một peptide được khẳng định có khả năng ngăn chặn và ngưng quá trình chuyển hóa các tác động chủ yếu về mặt hóa học khiến teo cơ có thể dẫn đến xuất hiện đường kẻ da và sự hình thành nếp nhăn, […]

Read More

Từ điển về chăm sóc da: Acetyl hexapeptide-1

Acetyl hexapeptide-1 Tên gọi khác: Acetyl hexapeptide-1 Một peptide điều hòa melanin nhằm kích thích sự sản xuất melanin cho da. Nó có khả năng bắt chước cơ chế bảo vệ tự nhiên của da nhằm chống lại tia UVB. Chất này có trong sản phẩm bảo vệ khỏi nắng […]

Read More

Từ điển về chăm sóc da: Active ingredient

Active ingredient Tên gọi khác: Active ingredient Tên gọi khác: Active principle (Tiếng Việt. Chất hoạt động) Chất hoạt động là những thành phần có đặc tính trị liệu, nghĩa là khi bôi lên da, nó sẽ điều trị cho da (như làm liền sẹo, trị nám,…) hoặc có tác […]

Read More

Từ điển về chăm sóc da: Astringent

Astringent Tên gọi khác: Astringent (Tiếng Việt. Chất làm se) Chất làm se có công dụng chính là làm co khítcác mô. Nó được sử dụng để làm nhỏ lỗ chân lông, hạn chế hàm lượng dầu được tiết ra trên bề mặt da và cân bằng lượng axit của […]

Read More

Từ điển về chăm sóc da: Antioxidant

Antioxidant Tên gọi khác: Antioxidant (Tiếng Việt. Chất chống oxy hóa/Chất chống lão hóa) Chất chống oxy hóa hay còn gọi là chống lão hóa là những thành phần có chức năng làm hạn chế, ngăn ngừa hoặc ngăn cản quá trình oxy hóa do các gốc tự do gây […]

Read More

Từ điển về chăm sóc da: Aromatherapy

Aromatherapy Tên gọi khác: Aromatherapy (Tiếng Việt. Hương liệu) Hương liệu nhằm nói đến việc sử dụng tinh dầu trong trị liệu và chế tạo nước hoa. Nó được sử dụng rộng rãi từ việc tạo hương thơm trong mỹ phẩm đến trị liệu các vấn đề về tâm lý. […]

Read More

Từ điển về chăm sóc da: Acerola extract

Acerola extract Tên gọi khác: Acerola extract Chiết xuất acerola Được xem là có tính chống oxy hóa và thanh lọc các gốc tự do dựa vào hàm lượng axit ascorbic cao trong nó. Nó cũng có khả năng dưỡng ẩm và được cho là có khả năng cải thiện […]

Read More

Từ điển về chăm sóc da: Acetate

Acetate Tên gọi khác: Acetate Một dạng muối của axit acetic. Mặc dù được liệt kê trên nhãn là acetate, nhưng để xác định khả năng hoạt hóa tương thích của nó, nó cần được thêm trước hoặc sau bởi một tên khác (ví dụ như: tocopherol acetate), vì tên […]

Read More

Từ điển về chăm sóc da: Acetone

Acetone Tên gọi khác: Acetone Acetone Một dung môi được coi là một chất không gây nổi mụn, thường được dùng điều chế toner cho da . Nó có thể làm khô và gây khó chịu cho da tùy thuộc vào nồng độ và tần suất sử dụng. << Mua […]

Read More

Từ điển về chăm sóc da: Alkali

Alkali Tên gọi khác: Alkali (Tiếng Việt. Kiềm) Độ kiềm được thể hiện qua độ pH – với 7.1 là độ kiềm kém nhất đến 14 là kiềm mạnh nhất. Kiềm được sử dụng trong pha chế mỹ phẩm với tác dụng cân bằng những hỗn hợp có tính axit […]

Read More

Từ điển về chăm sóc da: Alcohols

Alcohols Tên gọi khác: Alcohols (Tiếng Việt. Chất cồn) Chất cồn được sử dụng rộng rãi trong mỹ phẩm với vai trò dung môi, chất trung chuyển, và chất làm se khít. Khi được kết hợp như một trong các chất hoạt động, chất cồn có công dụng khử trùng, […]

Read More

Từ điển về chăm sóc da: Acid

Acid Tên gọi khác: Acid (Tiếng Việt. Axit) Độ Axit được thể hiện qua độ pH – với 0 là độ axit đậm đặc nhất đến 6.9 là kém axit nhất. Axit được sử dụng trong mỹ phẩm để trung hòa các chất có tính kiềm cao, có thể gây […]

Read More

Serum Centella từ nhà SKIN1004 có gì mà được beauty blogger thay nhau review?

<< Mua các sản phẩm làm đẹp tại đây – HAPPY SKIN >> Serum Centella từ nhà SKIN1004 là một sản phẩm được đánh giá cao trong việc giảm thâm và mờ sẹo. Hãy cùng tìm hiểu về serum này: Thương hiệu SKIN1004: SKIN1004 là một thương hiệu mỹ phẩm nổi tiếng đến từ […]

Read More