Ý nghĩa quẻ Thủy Thiên Nhu Tượng quẻ: LỜI KINH: 需, 有学, 光, 予, 貞, 吉, 利涉大川. Dịch âm: Nhu, hữu phu, quang, hanh, trinh, cát, lợi thiệp đại xuyên. Dịch nghĩa: Quẻ Nhu, có đức tín, sáng láng, hanh thông, chính bền, tốt! Lợi sang sông lớn. Giải nghĩa: […]
Read Morekinh dịch
Quẻ số 23 – Sơn Địa Bác – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Sơn Địa Bác Tượng quẻ: LỜI KINH: 剝不利有攸往. Dịch âm. – Bác bất lợi hữu du vãng. Dịch nghĩa. – Quẻ Bác không lợi có thửa đi. GIẢI NGHĨA: Bác nghĩa là rụng. Quẻ Bác là lúc các khí Âm lớn thịnh, tiều gọt khí dương, cũng […]
Read MoreQuẻ số 2 – quẻ Thuần Khôn
Ý nghĩa quẻ Thuần Khôn Tượng quẻ: Lời kinh: 坤元亨, 利牝馬之貞, 君子有攸往, 先迷, 後 得, 主利, 西南得朋, 東北喪朋, 安貞, 吉. Dịch âm. – Khôn nguyên hanh, lợi tẫn mã chi trinh. Quân tử hữu du vãng. Tiên mê, hậu đắc, chủ lợi. Tây Nam đắc bằng, Đông Bắc táng bằng, […]
Read MoreQuẻ số 1 – quẻ Thuần Càn – Kinh dịch
Ý nghĩa quẻ Thuần Càn Lời kinh: 乾元亨利貞. Dịch âm. – Càn nguyền hanh lợi trinh. Dịch nghĩa. – Càn: đầu cả, hanh thông, lợi tốt, chính bền. Giải nghĩa: Càn tức là trời, đại diện cho khí Dương, là cha, là vua Nguyên, hanh, lợi, trinh là bốn đức […]
Read MoreKinh Dịch – tìm hiểu kinh dịch.
Kinh Dịch là bộ sách kinh điển của Trung Hoa. Nó là một hệ thống tư tưởng triết học của người Á Đông cổ đại. Tư tưởng triết học cơ bản dựa trên cơ sở của sự cân bằng thông qua đối kháng và thay đổi (chuyển dịch). Ban đầu, Kinh Dịch được coi là […]
Read More