🔍 Tìm kiếm thông tin tại khu vực Đà Nẵng:




LỜI KHUYÊN TỪ GIÁO VIÊN VÀ ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ 2 TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS

Chào các em học sinh Lớp 8 thân mến! Cô/Thầy rất vui được đồng hành cùng các em trong chiến dịch ôn thi Học kỳ 2 môn Tiếng Anh chương trình Global Success. Bài viết này được thiết kế như một bộ tài liệu tự học chuẩn mực, giúp các em củng cố kiến thức ngữ pháp, từ vựng và kĩ năng làm bài thi đạt điểm số tối đa.

Dưới đây là cấu trúc đề thi mẫu chuẩn định dạng Bộ Giáo dục và Đào tạo, kèm theo đáp án và giải thích từng bước (step-by-step) vô cùng chi tiết. Hãy lấy giấy bút ra, tự làm bài trước khi đối chiếu đáp án nhé!

PHẦN 1: ĐỀ THI THAM KHẢO HỌC KỲ 2 – TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS

A. LISTENING (2.0 points)

Part 1: Listen to a passage about Online Shopping and decide whether the following statements are True (T) or False (F). (Link file nghe mô phỏng: Học sinh lắng nghe đoạn băng nói về chủ đề Mua sắm trực tuyến – Unit 8)

  1. Online shopping allows people to buy things anytime and anywhere.
  2. You can try on clothes before buying them online.
  3. Delivery usually takes some time, which can be a disadvantage.
  4. Cybercriminals cannot steal your personal information when you shop online.

B. LANGUAGE FOCUS (3.0 points)

I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

  1. A. standards      B. naturals      C. disasters      D. shoppers

II. Choose the word that has a different stress pattern from the others.

TIKI CREATOR

💡 Gợi ý lựa chọn tốt nhất cho: Sản Phẩm Đề Xuất

Đang có chương trình ưu đãi và giảm giá độc quyền trên TIKI CREATOR. Khám phá ngay!

Xem Chi Tiết & Nhận Ưu Đãi →

  1. A. pollute      B. predict      C. damage      D. prepare

III. Choose the best answer A, B, C or D to complete each sentence.

  1. If we __________ solar energy, we will save a lot of natural resources.
    • A. use
    • B. used
    • C. will use
    • D. using
  2. While Tom __________ his homework, the lights went out.
    • A. is doing
    • B. was doing
    • C. did
    • D. does
  3. Modern technology helps us communicate __________ with people all over the world.
    • A. direct
    • B. instantly
    • C. instant
    • D. slow
  4. The severe storm caused massive __________ to the coastal village.
    • A. damage
    • B. destroy
    • C. injured
    • D. harmful

C. READING (2.5 points)

Read the following passage and choose the best option to fill in each blank.

Communication has changed significantly over the last few decades. In the past, people used to write letters or meet (11) __________ person to discuss important matters. Today, modern technology has made communication much faster and more convenient. With smart devices and the internet, we can send messages, make video calls, and share pictures (12) __________ seconds. However, face-to-face communication is still essential because it helps build real human connections and emotional understanding that screen-to-screen interaction (13) __________ fully replace.

  1. A. on      B. in      C. at      D. with
  2. A. within      B. for      C. during      D. since
  3. A. can      B. cannot      C. should      D. must

D. WRITING (2.5 points)

Rewrite the following sentences so that the meaning stays the same as the first one.

  1. Work hard or you won’t pass the final exam.

    → If you don’t ____________________________________.
  2. They will build a new bridge across the river next month.

    → A new bridge ____________________________________.

—

PHẦN 2: HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG BƯỚC (STEP-BY-STEP)

A. ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH PHẦN LISTENING

Nội dung bài nghe (Script bài nghe):
“Online shopping is becoming increasingly popular among students. It is very convenient because people can browse and purchase items 24/7 from anywhere with an internet connection. However, there are some drawbacks. Customers cannot try on clothes or check the physical quality of items before buying. Furthermore, waiting for delivery can take several days. Security is another issue; if you buy from untrusted websites, your personal data might be stolen by cybercriminals.”

  • Câu 1: TRUE

    Phân tích: Trong bài nghe có đoạn “people can browse and purchase items 24/7 from anywhere” (mọi người có thể xem và mua hàng 24/7 từ bất kỳ đâu). Do đó câu này Đúng.
  • Câu 2: FALSE

    Phân tích: Trong bài nghe ghi rõ “Customers cannot try on clothes…” (Khách hàng KHÔNG THỂ thử quần áo…). Do đó câu này Sai.
  • Câu 3: TRUE

    Phân tích: Trong bài nghe đề cập “waiting for delivery can take several days” (chờ vận chuyển mất vài ngày – đây là nhược điểm). Do đó câu này Đúng.
  • Câu 4: FALSE

    Phân tích: Bài nghe nêu “personal data might be stolen by cybercriminals” (thông tin cá nhân có thể bị đánh cắp). Đề bài dùng từ “cannot steal” (không thể đánh cắp) là Sai.

B. ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH PHẦN LANGUAGE FOCUS

  • Câu 5: Đáp án C

    Bước 1: Xác định quy tắc phát âm đuôi “-s/es”.

    Bước 2:

    – A. standards /z/

    – B. naturals /z/

    – C. disasters /z/ (Lưu ý: trong câu này đuôi r kết thúc âm hữu thanh nên phát âm là /z/).

    Sửa lỗi đề bài chuẩn ngữ âm: Các từ A, B, D kết thúc bằng nguyên âm/phụ âm hữu thanh đọc là /z/. Nếu đuôi kết thúc là âm vô thanh /t/, /p/, /k/, /f/ mới phát âm là /s/. Ví dụ: shoppers, standards, naturals đều là /z/.

    Đáp án chính xác về ngữ âm chuẩn: Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác biệt hoàn toàn về nguyên âm hoặc phụ âm chuẩn trong chương trình.
  • Câu 6: Đáp án C. damage

    Bước 1: Xác định trọng âm của từng từ 2 âm tiết.

    Bước 2:

    – pollute /pəˈluːt/ (Trọng âm 2 – Động từ)

    – predict /prɪˈdɪkt/ (Trọng âm 2 – Động từ)

    – damage /ˈdæm.ɪdʒ/ (Trọng âm 1 – Danh từ/Động từ đặc biệt)

    – prepare /prɪˈpeər/ (Trọng âm 2 – Động từ)

    Kết luận: Chọn C vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
  • Câu 7: Đáp án A. use

    Bước 1: Nhận diện ngữ pháp – Câu điều kiện loại 1 (Conditional sentence type 1).

    Bước 2: Cấu trúc: If + S + V(hiện tại đơn), S + will + V(nguyên mẫu).

    Bước 3: Mệnh đề “If” cần chia ở thì hiện tại đơn. Chủ ngữ là “we” nên động từ giữ nguyên dạng “use”.
  • Câu 8: Đáp án B. was doing

    Bước 1: Nhận diện cấu trúc kết hợp thì: Quá khứ tiếp diễn kết hợp Quá khứ đơn với liên từ “While”.

    Bước 2: Hành động đang diễn ra trong quá khứ dùng Quá khứ tiếp diễn (was/were + V-ing), hành động xen vào dùng Quá khứ đơn (went out).

    Bước 3: Chủ ngữ “Tom” số ít đi với “was doing”.
  • Câu 9: Đáp án B. instantly

    Bước 1: Xác định từ loại cần điền. Câu có động từ “communicate” (giao tiếp).

    Bước 2: Đi sau bổ nghĩa cho động từ thường cần một Trạng từ (Adverb).

    Bước 3: Trạng từ của “instant” là “instantly” (ngay lập tức, tức thì).
  • Câu 10: Đáp án A. damage

    Bước 1: Phân tích ngữ cảnh: “Cơn bão tàn khốc gây ra … lớn cho làng ven biển”.

    Bước 2: Sau tính từ “massive” ta cần một Danh từ.

    Bước 3: “damage” (sự thiệt hại/thiệt hại) là danh từ phù hợp nhất về nghĩa và từ loại.

C. ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH PHẦN READING

  • Câu 11: Đáp án B. in

    Giải thích: Cụm từ cố định “in person” có nghĩa là “gặp mặt trực tiếp”.
  • Câu 12: Đáp án A. within

    Giải thích: Giới từ “within seconds” nghĩa là “trong vòng vài giây”, diễn tả tốc độ cực kỳ nhanh chóng của công nghệ.
  • Câu 13: Đáp án B. cannot

    Giải thích: Dịch nghĩa câu: “Giao tiếp trực tiếp vẫn cần thiết vì tương tác qua màn hình KHÔNG THỂ (cannot) thay thế hoàn toàn được sự kết nối giữa con người.”

D. ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH PHẦN WRITING

  • Câu 14:

    Đáp án: If you don’t work hard, you won’t pass the final exam.

    Giải thích từng bước:

    – Đề bài cho câu mệnh lệnh: “Hãy học hành chăm chỉ nếu không bạn sẽ không qua kỳ thi”.

    – Chuyển sang Câu điều kiện loại 1 phủ định ở mệnh đề IF: “If + S + don’t/doesn’t + V…”.

    – Viết lại: If you don’t work hard (mệnh đề phụ), you won’t pass the final exam (mệnh đề chính).
  • Câu 15:

    Đáp án: A new bridge will be built across the river next month.

    Giải thích từng bước:

    – Đề bài là câu chủ động thì Tương lai đơn: “S + will + V + O”.

    – Chuyển sang câu Bị động (Passive Voice) thì Tương lai đơn: S (tân ngữ cũ) + will be + V3/ed + (by O).

    – Tân ngữ “A new bridge” chuyển lên làm chủ ngữ mới.

    – Động từ “build” đổi thành dạng cột 3 (V3) là “built”.

Lời nhắn từ giáo viên: Chúc các em ôn tập thật tốt, nắm chắc các công thức ngữ pháp căn bản và tự tin hoàn thành bài thi Học kỳ 2 môn Tiếng Anh 8 sắp tới nhé!