Chào các em học sinh Lớp 8 thân mến!
Thầy/Cô rất vui được đồng hành cùng các em trong chương trình Toán 8 sách mới (Kết nối tri thức, Cánh diều, Chân trời sáng tạo). Để giúp các em ôn tập thật tốt cho bài kiểm tra 1 tiết (hoặc bài kiểm tra giữa học kỳ 1), Thầy/Cô đã biên soạn Bộ đề kiểm tra Toán 8 Học kỳ 1 kèm ma trận đề thi và lời giải chi tiết từng bước. Các em hãy trình bày lại cẩn thận vào vở để ghi nhớ kiến thức nhé!
PHẦN 1: MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT TOÁN 8 HỌC KỲ 1
Đề kiểm tra được xây dựng theo cấu trúc 30% Trắc nghiệm (3,0 điểm) và 70% Tự luận (7,0 điểm) với các cấp độ tư duy như sau:
- Chủ đề 1: Đa thức nhiều biến và các phép toán (30% – 3,0 điểm): Nhận biết đơn thức, đa thức; thực hiện phép cộng, trừ, nhân, chia đa thức đơn giản.
- Chủ đề 2: Hằng đẳng thức đáng nhớ và Phân tích đa thức thành nhân tử (30% – 3,0 điểm): Vận dụng 7 hằng đẳng thức và các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử.
- Chủ đề 3: Tứ giác và tính chất (30% – 3,0 điểm): Nhận biết và chứng minh Hình bình hành, Hình chữ nhật, Hình thoi, Hình vuông; tính góc và độ dài đoạn thẳng.
- Chủ đề 4: Bài toán vận dụng cao (10% – 1,0 điểm): Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất hoặc tính nhanh biểu thức nâng cao.
PHẦN 2: ĐỀ KIỂM TRA MẪU (THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) – Chọn đáp án đúng nhất
Câu 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
- A. x + y
- B. 2x²y
- C. (x – 1)/y
- D. x² – 3
Câu 2: Kết quả của phép tính 2x.(x – 3) là:
- A. 2x² – 3
- B. 2x² – 6x
- C. 2x² + 6x
- D. 2x – 6
Câu 3: Khai triển hằng đẳng thức (x – 2)² ta được kết quả là:
- A. x² – 4
- B. x² – 4x + 4
- C. x² + 4x + 4
- D. x² – 2x + 4
Câu 4: Đa thức x² – 9 được phân tích thành nhân tử là:
- A. (x – 3)(x + 3)
- B. (x – 9)(x + 9)
- C. (x – 3)²
- D. (x + 3)²
Câu 5: Tổng số đo bốn góc của một tứ giác bằng:
- A. 90 độ
- B. 180 độ
- C. 270 độ
- D. 360 độ
Câu 6: Hình bình hành có một góc vuông là:
- A. Hình thang cân
- B. Hình thoi
- C. Hình chữ nhật
- D. Hình vuông
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1 (2,0 điểm): Thực hiện phép tính và rút gọn biểu thức:
- A = 3x².(2x – 5) + 15x²
- B = (x + 3)² – (x – 2)(x + 2)
Bài 2 (1,5 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
- 5x² – 10xy
- x² – 2xy + y² – 16
Bài 3 (3,0 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A, đường trung tuyến AM. Gọi D là điểm đối xứng với A qua M.
- Chứng minh tứ giác ABDC là hình chữ nhật.
- Gọi E là trung điểm của AB. Chứng minh tứ giác AEMC là hình thang vuông.
Bài 4 (0,5 điểm): Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P = x² – 4x + y² + 2y + 10.
PHẦN 3: HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG BƯỚC (ĐÁP ÁN)
I. BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: B | Câu 2: B | Câu 3: B | Câu 4: A | Câu 5: D | Câu 6: C
II. HƯỚNG DẪN BÀI TẬP TỰ LUẬN CHI TIẾT
Bài 1 (2,0 điểm):
Câu a (1,0 điểm):
Bước 1: Áp dụng quy tắc nhân đơn thức với đa thức: 3x².(2x – 5) = 3x².2x – 3x².5 = 6x³ – 15x².
Bước 2: Thay vào biểu thức A và thu gọn các hạng tử đồng dạng:
A = 6x³ – 15x² + 15x²
A = 6x³ + (-15x² + 15x²)
A = 6x³.
Kết luận: A = 6x³.
Câu b (1,0 điểm):
Bước 1: Sử dụng hằng đẳng thức (x + 3)² = x² + 6x + 9.
Bước 2: Sử dụng hằng đẳng thức (x – 2)(x + 2) = x² – 4.
Bước 3: Thay vào B và phá ngoặc cẩn thận (chú ý dấu trừ trước ngoặc):
B = (x² + 6x + 9) – (x² – 4)
B = x² + 6x + 9 – x² + 4
B = (x² – x²) + 6x + (9 + 4)
B = 6x + 13.
Kết luận: B = 6x + 13.
Bài 2 (1,5 điểm):
Câu a (0,75 điểm): 5x² – 10xy
💡 Gợi ý lựa chọn tốt nhất cho: Sản Phẩm Đề Xuất
Đang có chương trình ưu đãi và giảm giá độc quyền trên [SIÊU TIẾT KIỆM] Giấy ăn rút Topgia đa sắc cao cấp 240 tờ 4 lớp, dập vân 4D, mềm mịn, thấm hút tốt. Khám phá ngay!
Xem Chi Tiết & Nhận Ưu Đãi →Bước 1: Tìm nhân tử chung của hệ số và biến. Nhân tử chung là 5x.
Bước 2: Đặt nhân tử chung ra ngoài ngoặc:
5x² – 10xy = 5x.x – 5x.2y = 5x(x – 2y).
Câu b (0,75 điểm): x² – 2xy + y² – 16
Bước 1: Nhóm 3 hạng tử đầu tiên để tạo thành hằng đẳng thức bình phương của một hiệu:
x² – 2xy + y² – 16 = (x² – 2xy + y²) – 16 = (x – y)² – 4².
Bước 2: Áp dụng hằng đẳng thức hiệu hai bình phương a² – b² = (a – b)(a + b):
= (x – y – 4)(x – y + 4).
Bài 3 (3,0 điểm):
Câu a (1,5 điểm): Chứng minh ABDC là hình chữ nhật
Bước 1: Xét tứ giác ABDC có:
- M là trung điểm của BC (giả thiết AM là đường trung tuyến).
- M là trung điểm của AD (do D đối xứng với A qua M).
Bước 2: Tứ giác ABDC có hai đường chéo AD và BC cắt nhau tại trung điểm M của mỗi đường, do đó ABDC là Hình bình hành.
Bước 3: Mặt khác, tam giác ABC vuông tại A nên góc BAC = 90 độ.
Bước 4: Hình bình hành ABDC có một góc vuông (góc BAC = 90 độ) nên ABDC là Hình chữ nhật (ĐPCM).
Câu b (1,5 điểm): Chứng minh AEMC là hình thang vuông
Bước 1: Trong tam giác ABC có:
- E là trung điểm của AB (giả thiết).
- M là trung điểm của BC (giả thiết).
Suy ra EM là đường trung bình của tam giác ABC.
Bước 2: Theo tính chất đường trung bình, ta có EM // AC.
Bước 3: Tứ giác AEMC có EM // AC nên AEMC là Hình thang.
Bước 4: Mà góc EAC (tức góc BAC) = 90 độ (do tam giác ABC vuông tại A).
Do đó, AEMC là Hình thang vuông (ĐPCM).
Bài 4 (0,5 điểm):
Ta có: P = x² – 4x + y² + 2y + 10
Bước 1: Tách các hạng tử để biến đổi về dạng các bình phương không âm:
P = (x² – 4x + 4) + (y² + 2y + 1) + 5
P = (x – 2)² + (y + 1)² + 5.
Bước 2: Đánh giá giá trị của biểu thức:
Vì (x – 2)² ≥ 0 với mọi x và (y + 1)² ≥ 0 với mọi y.
Nên P = (x – 2)² + (y + 1)² + 5 ≥ 5 với mọi x, y.
Bước 3: Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi:
x – 2 = 0 => x = 2
y + 1 = 0 => y = -1.
Kết luận: Giá trị nhỏ nhất (GTNN) của P bằng 5 khi x = 2 và y = -1.