Articles by admin

Quẻ số 48 – Thủy Phong Tỉnh – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Thủy Phong Tỉnh Tượng quẻ: LỜI KINH: 井, 改邑不改井, 无得5B喪, 往來井井. Dịch âm. – Tỉnh, cải ấp bất cải tỉnh, vô đắc vô táng, vãng lai tỉnh tỉnh. Dịch nghĩa. – Quẻ Tỉnh, đổi làng chẳng đổi giếng, không mất không được, đi lại giếng giếng. GIẢI […]

Read More

Quẻ số 47 – Trạch Thủy Khốn – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Trạch Thủy Khốn Tượng quẻ: LỜI KINH: 困, 亨貞, 大人吉, 无咎, 有言不信. Dịch âm.- Khốn, hanh trinh, đại nhân cát, vô cữu, hữu ngôn bất Dịch nghĩa.- Quẻ Khốn hanh, chính bền, người lớn tốt , không lỗi GIẢI NGHĨA Khốn là nghĩa khốn thiếu. Nó là […]

Read More

Quẻ số 46 – Địa Phong Thăng – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Địa Phong Thăng Tượng quẻ: LỜI KINH: 升元亨, 用見大人, 勿恤, 南正吉. Dịch âm. – Thăng nguyên hanh, dụng kiến đại nhân, vật tuất, nam chinh cát. Dịch nghĩa. – Quẻ Thăng, cả hanh, dùng thấy người lớn, chớ lo, đi về phương Nam tốt. GIẢI NGHĨA Thăng […]

Read More

Quẻ số 45 – Trạch Địa Tụy – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Trạch Địa Tụy Tượng quẻ: LỜI KINH: 萃亨, 王假有廟. Dịch âm. – Tuy hanh, vương cách hữu miếu. Dịch nghĩa. – Quẻ Tuy hanh, vua đền có miếu. GIẢI NGHĨA Tụy là họp, Nó là quẻ Đoái trên Khôn dưới, chầm lên trên đất, tức là nước […]

Read More

Quẻ số 55 – Lôi Hỏa Phong – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Lôi Hỏa Phong Tượng quẻ: LỜI KINH: 豐亨, 王假之, 勿憂宜日中. Dịch âm. Phong hanh, vương giá chi, vật ưu nghi nhật trung. Dịch nghĩa. – Quẻ Phong hanh thông, vua đến đấy, chớ lo, nên mặt trời giữa. GIẢI NGHĨA Phong là thịnh lớn, nghĩa nó vẫn […]

Read More

Quẻ số 56 – Hỏa Sơn Lữ – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Hỏa Sơn Lữ Tượng quẻ: LỜI KINH: 旅小亨, 旅貞吉. Dịch âm. – Lữ tiểu hanh, lữ trinh cát. Dịch nghĩa. – Quẻ Lữ nhỏ hanh thông sự đi đường chính bền tốt. GIẢI NGHĨA Lữ là ky lữ, núi đậu ở dưới, lửa bốc ở trên, là […]

Read More

Quẻ số 57 – Thuần Tốn – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Thuần Tốn Tượng quẻ: LỜI KINH: 巽小亨, 利有攸往, 利見大人. Dịch âm. – Tốn tiểu hanh, lợi hữu du vãng, lợi kiến đại nhân. Dịch nghĩa. – Quẻ Tốn nhỏ hanh thông, lợi có thửa đi, lợi thấy người lớn. GIẢI NGHĨA Tốn là nghĩa là “vào”, một […]

Read More

Quẻ số 58 – Thuần Đoài – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Thuần Đoài Tượng quẻ: LỜI KINH: 予利貞. Dịch âm. – Đoài hanh lợi trinh. Dịch nghĩa. – Quẻ Đoài hanh, lợi về chính bền. GIẢI NGHĨA Đoài là đẹp lòng. Một Âm tiến lên trên hai Dương, tức là sự mừng hiện ra bên ngoài. Tượng nó […]

Read More

Quẻ số 59 – Phong Thủy Hoán – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Phong Thủy Hoán Tượng quẻ: LỜI KINH: 渙亨, 王假有廟, 利涉大川, 利貞. Dịch âm. – Hoán hanh, vương giá hữu miếu, lợi thiệp đại xuyên, lợi trinh. Dịch nghĩa. – Quẻ Hoán hanh, vua đến có miếu, lợi sang sông lớn, lợi về chính bền. GIẢI NGHĨA Hoán […]

Read More

Quẻ số 60 – Thủy Trạch Tiết – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Thủy Trạch Tiết Tượng quẻ: LỜI KINH: 節亨, 苦節不可貞 Dịch âm. – Tiết hanh, khổ tiết bất khả trinh. Dịch nghĩa. – Quẻ Tiết hanh, sự dè dặt khổ không thể chính bền. GIẢI NGHĨA Tiết là có hạn mà ngừng lại. Việc mà đã có tiết […]

Read More

Quẻ số 61 – Phong Trạch Trung Phu – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Phong Trạch Trung Phu Tượng quẻ: LỜI KINH: 中孚, 豚魚吉, 利涉大川, 利貞. Dịch âm. – Trung phu, đồn ngư cát, lợi thiệp đại xuyên, lợi trinh. Dịch nghĩa. – Quẻ Trung phu, cá lợn tốt, lợi sang sông lớn, lợi về chính bền. GIẢI NGHĨA Phu là […]

Read More

Quẻ số 62 – Lôi Sơn Tiểu Quá – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Lôi Sơn Tiểu Quá Tượng quẻ: LỜI KINH: 小過亨, 利貞. Dịch âm. – Tiểu quá hanh, lợi trinh. Dịch nghĩa. – Quẻ Tiểu Quá hanh, lợi về chính bền. GIẢI NGHĨA Quá là vượt qua mực thường. Nếu uốn cong mà quá thẳng, sự quá đó cốt […]

Read More

Quẻ số 63 – Thủy Hỏa Ký Tế – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Thủy Hỏa Ký Tế Tượng quẻ: LỜI KINH: 旣濟亨, 小利貞, 初吉, 終亂. Dịch âm. – Ký tế hanh, tiểu lợi trinh, sơ cát, chung loạn. Dịch nghĩa. – Quẻ Ký Tế hanh, nhỏ lợi về chính bền, đầu tốt GIẢI NGHĨA Trong thì đã sang, cái lớn […]

Read More

Quẻ số 64 – Hỏa Thủy Vị Tế – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Hỏa Thủy Vị Tế Tượng quẻ: LỜI KINH: 未濟亨, 小狐汔濟, 濡其尾, 无攸利 Dịch âm. – Vị Tế hanh, tiểu hồ ngật tế, nhu kỳ vĩ, vô du lợi. Dịch nghĩa. – Quẻ Vị Tế hanh, con cáo nhỏ hầu sang, ướt thửa đuôi, không thửa lợi. GIẢI […]

Read More

Quẻ số 53 – Phong Sơn Tiệm – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Phong Sơn Tiệm Tượng quẻ: LỜI KINH: 漸, 女歸, 吉, 利貞. Dịch âm. – Tiệm, nữ quy, cát, lợi trinh. Dịch nghĩa. – Quẻ Tiệm, con gái về, tốt, lợi về chính bền. GIẢI NGHĨA Tiệm là tiến lên dần dần. Nó là quẻ đậu ở dưới […]

Read More

Quẻ số 33 – Thiên Sơn Độn – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Thiên Sơn Độn Tượng quẻ: LỜI KINH 遯亨, 小利貞. Dịch âm. – Độn hanh, tiểu lợi trinh. Dịch nghĩa. – Quẻ Độn hanh, nhỏ lợi trinh. GIẢI NGHĨA Độn là lui tránh, nó là quẻ hai khí Âm lớn dần, khí Dương nên lui tránh, cho nên […]

Read More

Quẻ số 32 – Lôi Phong Hằng – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Lôi Phong Hằng Tượng quẻ: LỜI KINH: 恆亨, 无咎, 利貞, 利有攸往. Dịch âm. – Hằng hanh, vô cữu, lợi trinh, lợi hữu du vãng. Dịch nghĩa. – Quẻ Hằng hanh, lợi về sự chính, lợi có thửa đi. GIẢI NGHĨA Hằng là thường lâu, đạo hằng có […]

Read More

Quẻ số 19 – Địa Trạch Lâm – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Địa Trạch Lâm Tượng quẻ LỜI KINH: 臨元亨利貞, 至于八月有凶 Dịch âm. – Lâm nguyên hanh lợi trinh, chí vu bát nguyệt hữu Dịch nghĩa. – Quẻ Lâm, cả, hanh, lợi, trinh, đến chưng tám tháng, có hung. GIẢI NGHĨA: Lâm là tiến lên mà lấn sát, đến […]

Read More

Quẻ số 18 – Sơn Phong Cổ – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Sơn Phong Cổ Tượng quẻ: LỜI KINH: 蠱元亨, 利涉大川, 先甲三日, 後甲三日. Dịch âm. – Cổ nguyên hanh, lợi thiệp đại xuyên, tiên giáp tam nhật, hậu giáp tam nhật. Dịch nghĩa. – Quẻ Cổ cả, hanh, lợi về sang sông lớn. Trước giáp ba ngày, sau giáp […]

Read More

Quẻ số 17 – Trạch Lôi Tùy – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Trạch Lôi Tùy Tượng giải LỜI KINH 隨元亨利貞, 无咎. Dịch âm. – Tuỳ nguyên hanh lợi trinh, vô cữu. Dịch nghĩa. – Quẻ Tuỳ cả, lợi, trinh, không lỗi. GIẢI NGHĨA Tuỳ tức là theo. Lấy lẽ quái biến mà nói, thì quẻ này vốn tự quẻ […]

Read More

Quẻ số 16 – Lôi Địa Dự – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Lôi Địa Dự Tượng quẻ: LỜI KINH: 豫, 利建侯, 行師. Dịch âm. – Dự, lợi kiến hầu, hành sư. Dịch nghĩa. – Quẻ Dự, lợi cho sự dựng nước hầu, trẩy quân. GIẢI NGHĨA: Dự là hoà vui, tức là lòng người hoà vui để ứng nhau […]

Read More

Quẻ số 15 – Địa Sơn Khiêm – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Địa Sơn Khiêm Tượng quẻ: LỜI KINH: 謙亨, 君子有終. Dịch âm. – Khiêm hanh, quân tử hữu chung. Dịch nghĩa. – Quẻ Khiêm hanh thông, đấng quân tử có sau chót. GIẢI NGHĨA: Khiêm là có mà không ở. Đỗ ở trong, thuận ở ngoài, tức là […]

Read More

Quẻ số 29 – Thuần Khảm – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Thuần Khảm Tượng quẻ: LỜI KINH: 習坎有孚維心, 亨, 行有尚. Dịch âm. – Tập khảm hữu phu duy tâm, hanh, hành hữu thượng. Dịch nghĩa. – Quẻ Khảm kép, có tin, bui lòng, hanh, đi có chuộng. GIẢI NGHĨA: Khảm là hiểm hãm, tượng nó là nước. Dương […]

Read More

Quẻ số 28 – Trạch Phong Đại Quá – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Trạch Phong Đại Quá Tượng quẻ: LỜI KINH: 大過, 棟撓, 利有攸往, 亨. Dịch âm. – Đại quá, đống nạo, lợi hữu du vãng, hanh. Dịch nghĩa. – Quẻ Đại Quá, cột ỏe, lợi có thửa đi, hanh. GIẢI NGHĨA Quẻ Tiểu Quá khí Âm quá ở trên […]

Read More

Quẻ số 27 – Sơn Lôi Di – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Sơn Lôi Di Tượng quẻ: LỜI KINH: 頤 : 貞 吉 . 觀 頤 . 自 求 口 實 . Dịch âm: -Di Trinh cát. Quan Di. Tự cầu khẩu thật. Dịch nghĩa: -Quẻ Di, chính tốt, xem sự nuôi, tự tìm cái thật của miệng. GIẢI […]

Read More

Quẻ số 26 – Sơn Thiên Đại Súc – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Sơn Thiên Đại Súc Tượng quẻ: LỜI KINH: 大畜利貞, 不家食, 吉, 利涉大川. Dịch âm. – Đại Xúc lợi trinh, bất gia thực, cát, lợi thiệp đại xuyên. Dịch nghĩa. – Quẻ Đại Xúc lợi về sự chính, chẳng ăn ở nhà, tốt lợi sang sông lớn. GIẢI […]

Read More

Quẻ số 25 – Thiên Lôi Vô Vọng – Kinh dịch

Xem ý nghĩa quẻ Thiên Lôi Vô Vọng Tượng quẻ: LỜI KINH: 無妄元亨, 利貞, 其匪正, 有眚, 不利有攸往. Dịch âm. – Vô vọng nguyên hanh, lợi trinh, kỳ phỉ chính, hữu sảnh, bất lợi hữu du vãng. Dịch nghĩa. – Quẻ Vô Vọng cả hanh, lợi về sự chính bền; thửa […]

Read More

Quẻ số 24 – Địa Lôi Phục – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Địa Lôi Phục Tượng quẻ: LỜI KINH: 復亨, 出入無疾, 朋來无咎. Dịch âm. – Phục hanh, xuất nhập vô tật, bằng lai vô cữu. Dịch nghĩa. – Quẻ Phục hanh, ra vào không tật, bạn đến không lỗi. GIẢI NGHĨA: Phục hanh nghĩa là đã trở lại thì […]

Read More

Quẻ số 23 – Sơn Địa Bác – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Sơn Địa Bác Tượng quẻ: LỜI KINH: 剝不利有攸往. Dịch âm. – Bác bất lợi hữu du vãng. Dịch nghĩa. – Quẻ Bác không lợi có thửa đi. GIẢI NGHĨA: Bác nghĩa là rụng. Quẻ Bác là lúc các khí Âm lớn thịnh, tiều gọt khí dương, cũng […]

Read More

Quẻ số 22 – Sơn Hỏa Bí – Kinh dịch

Ý nghĩa quẻ Sơn Hỏa Bí Tượng quẻ: LỜI KINH: 賁亨, 小有攸往. Dịch âm. – Bí hanh, tiểu lợi hữu du vãng. Dịch nghĩa. – Quẻ Bí danh, hơi lợi có thửa đi. GIẢI NGHĨA Bí là trang sức. Các vật có trang sức mới có thể hanh thông, cho […]

Read More