🔍 Tìm kiếm thông tin tại khu vực Đà Nẵng:




ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 TIẾNG ANH 8 GLOBAL SUCCESS – CÓ ĐÁP ÁN CHI TIẾT

Chào các em học sinh lớp 8 thân mến! Kỳ thi giữa học kì 2 đang đến gần. Để giúp các em ôn tập đúng trọng tâm chương trình Tiếng Anh 8 Global Success (xoay quanh các chủ đề Unit 7: Environmental Protection, Unit 8: Shopping, Unit 9: Natural Disasters), Thầy/Cô đã biên soạn đề thi mẫu kèm lời giải chi tiết từng bước dưới đây. Các em hãy tự làm bài trước, sau đó đối chiếu với đáp án và ghi chú lại các cấu trúc quan trọng nhé!

PHẦN 1: ĐỀ KIỂM TRA MẪU (TIME: 45 MINUTES)

I. PRONUNCIATION & STRESS (1.0 point)

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

  1. A. damage      B. target      C. plastic      D. material
  2. A. flooded      B. damaged      C. destroyed      D. warned

Choose the word that has a different stress pattern from the others.

  1. A. pollute      B. reduce      C. damage      D. protect
  2. A. disaster      B. customer      C. tropical      D. schedule

II. VOCABULARY & GRAMMAR (3.0 points)

Choose the best answer A, B, C, or D to complete each sentence.

  1. Single-use plastic bags are not good for the environment, so we should use _______ shopping bags.

    A. reusable      B. toxic      C. plastic      D. dangerous
  2. While my mom was cooking dinner, my father _______ the living room.

    A. cleans      B. was cleaning      C. cleaned      D. is cleaning
  3. If we _______ more trees, we will help reduce soil erosion.

    A. plant      B. planted      C. will plant      D. are planting
  4. When a strong volcanic _______ occurred, thousands of people were evacuated.

    A. earthquake      B. eruption      C. tsunami      D. tornado
  5. A lot of shoppers enjoy going to open-air markets because they can _______ for cheaper prices.

    A. pay      B. spend      C. bargain      D. sell
  6. You shouldn’t buy goods at that store _______ the prices are very high and the service is bad.

    A. although      B. because      C. so      D. but

III. READING (3.0 points)

Read the passage carefully and choose the best answer A, B, C, or D.

Natural disasters can cause huge destruction to human life and property. Among all disasters, floods are the most common in many countries. A flood happens when an area of land that is usually dry becomes covered with water. Floods can occur after heavy rain, melted snow, or when a dam breaks. They can destroy homes, bridges, roads, and crops. To minimize the damage of floods, people should listen to weather forecasts, prepare emergency supply kits, and evacuate immediately when local authorities issue warnings.

  1. What is the passage mainly about?

    A. How to rebuild homes after a disaster.

    B. Causes, effects, and precautions of floods.

    C. Different types of natural disasters.

    D. How dams are constructed.
  2. According to the text, when does a flood happen?

    A. When there is a strong wind.

    B. When an earthquake happens under the sea.

    C. When dry land becomes covered with water.

    D. When temperatures rise significantly.
  3. The word “minimize” in the passage is closest in meaning to _______.

    A. increase      B. reduce      C. create      D. stop
  4. According to the text, people should do all of the following to prepare for a flood EXCEPT _______.

    A. listening to weather forecasts

    B. preparing emergency kits

    C. staying at home even when warned to evacuate

    D. following instructions from authorities

IV. WRITING (3.0 points)

Rewrite the following sentences without changing their meaning, or combine sentences as directed.

  1. Don’t throw trash into the river, or the water will be polluted. (Use Conditional Sentence Type 1)

    → If you ……………………………………………………………………………………………………….
  2. We were walking in the park. It started to rain heavily. (Combine using “WHEN”)

    → It started to rain heavily …………………………………………………………………………
  3. Because the weather was bad, the outdoor market was closed yesterday. (Use “SO”)

    → The weather was bad, ………………………………………………………………………………..
  4. Prices in convenience stores are higher than those in traditional markets. (Rewrite using “CHEAPER”)

    → Prices in traditional markets ………………………………………………………………….

PHẦN 2: HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG BƯỚC (STEP-BY-STEP)

Dưới đây là phần phân tích chi tiết từng câu giúp các em hiểu rõ bản chất kiến thức và lý do chọn đáp án đúng.

I. PRONUNCIATION & STRESS

Câu 1: Chọn B

  • Phần gạch chân của đáp án B (target) phát âm là /ɑː/.
  • Các đáp án còn lại (damage, plastic, material) có chữ “a” phát âm là /æ/.

Câu 2: Chọn A

  • Quy tắc phát âm đuôi -ed: Động từ kết thúc bằng âm /d/ hoặc /t/ thì -ed phát âm là /ɪd/. Do đó flooded phát âm là /flʌd.ɪd/.
  • Các đáp án còn lại kết thúc bằng các âm hữu thanh khác (/ɡ/, /strɔɪ/, /n/) nên đuôi -ed phát âm là /d/ (damaged /dæm.ɪdʒd/, destroyed /dɪˈstrɔɪd/, warned /wɔːnd/).

Câu 3: Chọn C

  • Trọng âm của damage rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈdæm.ɪdʒ/) vì đây là danh từ/động từ 2 âm tiết có nguyên âm thứ hai là /ɪ/.
  • Các từ còn lại là động từ 2 âm tiết có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai: pollute (/pəˈluːt/), reduce (/rɪˈdjuːs/), protect (/prəˈtekt/).

Câu 4: Chọn A

  • Trọng âm của disaster rơi vào âm tiết thứ hai (/dɪˈzɑː.stə/).
  • Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất: customer (/ˈkʌs.tə.mə/), tropical (/ˈtrɒp.ɪ.kəl/), schedule (/ˈʃed.juːl/).

II. VOCABULARY & GRAMMAR

Câu 5: Chọn A. reusable

[Không Ố Vàng] Ốp Lưng iPhone Trong Suốt TORRAS Bảo Hành Kèm Bảo Vệ Camera 17 Pro Max 15 16 14 13 12 11 Plus Air

💡 Gợi ý lựa chọn tốt nhất cho: Sản Phẩm Đề Xuất

Đang có chương trình ưu đãi và giảm giá độc quyền trên [Không Ố Vàng] Ốp Lưng iPhone Trong Suốt TORRAS Bảo Hành Kèm Bảo Vệ Camera 17 Pro Max 15 16 14 13 12 11 Plus Air. Khám phá ngay!

Xem Chi Tiết & Nhận Ưu Đãi →

  • Phân tích nghĩa: Túi nhựa dùng một lần không tốt cho môi trường, vì vậy chúng ta nên dùng túi đi chợ “có thể tái sử dụng” (reusable).
  • Từ vựng Unit 7: reuse (tái sử dụng) → reusable (tính từ: có thể tái sử dụng).

Câu 6: Chọn B. was cleaning

  • Cấu trúc Ngữ pháp (Past Continuous – Thì quá khứ tiếp diễn): Diễn tả hai hành động diễn ra song song cùng lúc trong quá khứ với liên từ “While” (Trong khi).
  • Công thức: While + S1 + was/were V-ing, S2 + was/were V-ing.

    → “my father” là chủ ngữ số ít nên dùng “was cleaning”.

Câu 7: Chọn A. plant

  • Cấu trúc Ngữ pháp (Conditional Sentence Type 1 – Câu điều kiện loại 1): Mệnh đề IF chia ở thì Hiện tại đơn, mệnh đề chính chia ở Tương lai đơn (will + V).
  • Mệnh đề IF có chủ ngữ là “we” (số nhiều) nên động từ giữ nguyên thể là “plant”.

Câu 8: Chọn B. eruption

  • Phân tích từ vựng (Unit 9): Đi với từ “volcanic” (thuộc về núi lửa) ta dùng từ “eruption” (sự phun trào). Cụm từ: volcanic eruption = sự phun trào núi lửa.

Câu 9: Chọn C. bargain

  • Phân tích từ vựng (Unit 8): “bargain for cheaper prices” nghĩa là trả giá/mặc cả để có giá rẻ hơn. Đây là đặc trưng khi mua sắm ở chợ truyền thống (open-air market).

Câu 10: Chọn B. because

  • Phân tích cú pháp: Mệnh đề đằng sau “the prices are very high…” chỉ nguyên nhân cho hành động “You shouldn’t buy goods…” ở mệnh đề trước.
  • Liên từ chỉ nguyên nhân phù hợp là “because” (bởi vì).

III. READING

Câu 11: Chọn B

  • Hướng dẫn làm bài: Đọc câu chủ đề và tổng quan đoạn văn. Đoạn văn đề cập đến nguyên nhân sinh ra lũ lụt (heavy rain, melted snow…), tác hại (destroy homes, bridges…) và các biện pháp giảm thiểu (listen to forecasts, prepare kits…). Vậy đáp án B đầy đủ và chính xác nhất.

Câu 12: Chọn C

  • Dẫn chứng trong bài: “A flood happens when an area of land that is usually dry becomes covered with water.” (Lũ lụt xảy ra khi một vùng đất vốn khô ráo bị bao phủ bởi nước).

Câu 13: Chọn B

  • Giải nghĩa từ: Từ “minimize” có nghĩa là giảm thiểu đến mức tối đa, đồng nghĩa với từ “reduce” (giảm bớt).

Câu 14: Chọn C

  • Dẫn chứng trong bài: “…and evacuate immediately when local authorities issue warnings.” (sơ tán ngay lập tức khi chính quyền ra cảnh báo). Đáp án C “staying at home…” (ở lại nhà) là trái ngược với thông tin trong bài.

IV. WRITING

Câu 15:

  • Đề bài: Don’t throw trash into the river, or the water will be polluted. (Đừng ném rác xuống sông, nếu không nước sẽ bị ô nhiễm.)
  • Áp dụng công thức Điều kiện loại 1: If + S + V(s/es), S + will + V.
  • Đáp án chuẩn: If you throw trash into the river, the water will be polluted.

    (Nếu bạn ném rác xuống sông, nguồn nước sẽ bị ô nhiễm.)

Câu 16:

  • Đề bài: Chúng tôi đang đi dạo trong công viên. Trời bắt đầu mưa to.
  • Cấu trúc kết hợp thì: Một hành động đang diễn ra (chia Quá khứ tiếp diễn) thì một hành động khác xen vào (chia Quá khứ đơn với WHEN).

    Công thức: S + V-ed/V2 + WHEN + S + was/were + V-ing hoặc ngược lại.
  • Đáp án chuẩn: It started to rain heavily when we were walking in the park.

    (Trời bắt đầu mưa to khi chúng tôi đang đi dạo trong công viên.)

Câu 17:

  • Đề bài: Bởi vì thời tiết xấu, chợ ngoài trời đã đóng cửa ngày hôm qua. (Chuyển câu dùng “SO” – Vì vậy).
  • Quy tắc: Mệnh đề nguyên nhân + , SO + mệnh đề kết quả.
  • Đáp án chuẩn: The weather was bad, so the outdoor market was closed yesterday.

    (Thời tiết xấu, vì vậy chợ ngoài trời đã đóng cửa ngày hôm qua.)

Câu 18:

  • Đề bài: Giá cả ở cửa hàng tiện lợi thì đắt hơn ở chợ truyền thống. (Chuyển sang so sánh với từ “CHEAPER” – rẻ hơn).
  • Đổi chủ ngữ ngược lại: Giá ở chợ truyền thống thì rẻ hơn giá ở cửa hàng tiện lợi.
  • Đáp án chuẩn: Prices in traditional markets are cheaper than those in convenience stores.

    (Lưu ý: từ “those” thay thế cho “prices” để tránh lặp từ).

Chúc các em học tập tốt và đạt kết quả thật cao trong kỳ thi giữa học kì 2 sắp tới!