🔍 Tìm kiếm thông tin tại khu vực Đà Nẵng:




HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT VÀ BÀI TẬP MẪU: TIẾNG ANH 7 UNIT 1 – HOBBIES

Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống (Global Success)

Chào các em học sinh Lớp 7! Dưới đây là bài tổng hợp kiến thức trọng tâm cùng hướng dẫn giải chi tiết bài tập Tiếng Anh 7 Unit 1: Hobbies bám sát theo từng bài học trong sách giáo khoa Global Success. Các em hãy theo dõi từng bước giải thích chi tiết để nắm vững ngữ pháp và tự tin chép bài, ôn luyện tốt nhé!

I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM UNIT 1

1. Từ vựng (Vocabulary)

  • collecting coins / stamps / dolls: sưu tầm tiền xu / tem / búp bê
  • making models: làm mô hình
  • making handicrafts: làm đồ thủ công
  • gardening: làm vườn
  • jogging: chạy bộ
  • building dollhouses: xây nhà búp bê
  • doing judo / yoga: tập võ judo / tập yoga

2. Ngữ pháp (Grammar): Thì Hiện tại đơn (Present Simple)

Thì hiện tại đơn dùng để nói về thói quen, sở thích hoặc sự thật hiển nhiên ở hiện tại.

  • Khẳng định: S + V(s/es) + O
  • Phủ định: S + do not (don’t) / does not (doesn’t) + V(nguyên thể) + O
  • Nghi vấn: Do / Does + S + V(nguyên thể) + O?

3. Phát âm (Pronunciation): Âm /ə/ và /ɜː/

  • Âm /ə/: Âm ngắn, nhẹ. Ví dụ: away, answer, neighbour, common.
  • Âm /ɜː/: Âm dài, kéo dài hơi và hơi cong lưỡi. Ví dụ: bird, girl, shirt, work, learn.

II. HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP SGK GLOBAL SUCCESS (STEP-BY-STEP)

1. A CLOSER LOOK 1

Bài tập 3: Complete the sentences with the correct words. (Hoàn thành các câu với từ thích hợp)

  1. Đề bài: My sister loves … dolls. She has a big collection.
    Bước 1: Phân tích ngữ cảnh: Cụm từ “dolls” (búp bê) đi kèm với “collection” (bộ sưu tập).
    Bước 2: Chọn động từ chỉ hành động sưu tầm dạng danh động từ (V-ing) sau “loves”.
    Đáp án chuẩn: collecting
  2. Đề bài: My brother is interested in … models of cars and planes.
    Bước 1: Phân tích ngữ cảnh: Cụm từ đi với “models” (mô hình) là “make models”.
    Bước 2: Sau giới từ “in” ta dùng động từ dạng V-ing.
    Đáp án chuẩn: making
  3. Đề bài: My mother enjoys … in the garden every evening.
    Bước 1: Phân tích ngữ cảnh: “in the garden” (trong vườn) thể hiện hoạt động làm vườn.
    Bước 2: Động từ chỉ việc làm vườn là “gardening”. Sau “enjoys” dùng V-ing.
    Đáp án chuẩn: gardening

2. A CLOSER LOOK 2

Bài tập 1: Complete the sentences with the correct form of the verbs in brackets. (Chia động từ trong ngoặc ở thì Hiện tại đơn)

  1. Đề bài: My brother (like) … building dollhouses.
    Bước 1: Xác định chủ ngữ “My brother” là ngôi thứ 3 số ít (tương đương với He).
    Bước 2: Trong thì hiện tại đơn câu khẳng định, động từ “like” phải thêm “s”.
    Đáp án chuẩn: likes
  2. Đề bài: They (not go) … swimming on Sundays.
    Bước 1: Xác định đây là câu phủ định, chủ ngữ “They” là số nhiều.
    Bước 2: Mượn trợ động từ “do not” (don’t) và giữ nguyên động từ chính “go”.
    Đáp án chuẩn: don’t go (hoặc do not go)
  3. Đề bài: … your mother (enjoy) … cooking?
    Bước 1: Xác định câu nghi vấn (câu hỏi Yes/No). Chủ ngữ “your mother” là ngôi thứ 3 số ít.
    Bước 2: Đặt trợ động từ “Does” ở đầu câu, động từ “enjoy” giữ nguyên thể.
    Đáp án chuẩn: Does … enjoy
  4. Đề bài: I (not have) … much free time.
    Bước 1: Câu phủ định với chủ ngữ là ngôi thứ nhất “I”.
    Bước 2: Mượn trợ động từ “do not” (don’t) + động từ nguyên thể “have”.
    Đáp án chuẩn: don’t have (hoặc do not have)

3. LOOKING BACK

Bài tập 2: Fill in each gap with the correct form of the verb in brackets. (Điền dạng đúng của động từ)

  1. Đề bài: My dad (enjoy) … gardening. He (spend) … two hours in our garden every day.
    Bước 1: Cả hai vế đều diễn tả thói quen lặp đi lặp lại hàng ngày (“every day”). Chia thì Hiện tại đơn.
    Bước 2: Chủ ngữ “My dad” và “He” đều là số ít. Động từ “enjoy” thêm “s” -> “enjoys”, động từ “spend” thêm “s” -> “spends”.
    Đáp án chuẩn: enjoys – spends
  2. Đề bài: … your best friend (collect) … teddy bears? – Yes, she does.
    Bước 1: Căn cứ vào câu trả lời “Yes, she does”, đây là câu hỏi nghi vấn hiện tại đơn với chủ ngữ số ít “your best friend”.
    Bước 2: Điền “Does” vào vị trí đầu câu và giữ nguyên thể “collect”.
    Đáp án chuẩn: Does … collect

III. BÀI TẬP LUYỆN TẬP THÊM (CÓ ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH)

Đề bài: Chọn đáp án đúng nhất (A, B, C hoặc D) để hoàn thành các câu sau:

  1. She … yoga with her friends every Sunday morning.
    A. do
    B. does
    C. is doing
    D. did
    Giải thích: Dấu hiệu “every Sunday morning” -> Thì hiện tại đơn. Chủ ngữ “She” đi với động từ “does”.
    Đáp án: B
  2. Which word has the underlined part pronounced /ɜː/?
    A. answer
    B. away
    C. shirt
    D. common
    Giải thích: “shirt” phát âm phần gạch chân là /ɜː/, các từ còn lại phát âm là /ə/.
    Đáp án: C